thuỷ · nước
shuǐ (shui3)
Bộ thủ số 85 · 4 nét (第 85 部首 · 4 画 dì 85 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽔ (thuỷ) — nghĩa: nước, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ nước bắt nguồn từ chữ tượng hình miêu tả dòng nước chảy. Trong triện thư, nó có ba nét thẳng đứng (đại diện cho dòng nước) với một nét ngang ở giữa (biểu thị bề mặt nước), tạo thành hình dáng như sóng nước.
Mẹo nhớ: Ba nét thẳng xuyên qua giữa như ba dòng nước chảy qua bề mặt sóng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
566 chữcạn (nước); khô cạn
11 nét
dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")
11 nét
vùng hồ nông (thường dùng trong địa danh)
11 nét
sông (tên sông)
11 nét
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)
11 nét
tiếng mưa rơi lách tách (từ tượng thanh)
11 nét
làm lẫn lộn; trộn lẫn
11 nét
sông Quy (tên một con sông)
11 nét
- 淊yān
nhấn chìm; ngập lụt
11 nét
bùn lầy; vũng bùn
11 nét
tiếng nước chảy róc rách
11 nét
tiếng sóng vỗ ầm ầm
11 nét
hiện tượng đóng băng trên cây; sương muối
11 nét
bẩn đục; vẩn đục
11 nét
um tùm (của thực vật dưới nước); (tên sông)
11 nét
hào; mương sâu
11 nét
bùn cát; phù sa
11 nét
nước trong; (văn) trong veo
11 nét
(cổ) nước rò vào thuyền
11 nét
tôi luyện (nhúng vào nước để tôi); tôi thép
11 nét
sông Dục (tên sông)
11 nét
nước lặng yên
11 nét
hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa
11 nét
vực sâu; vũng nước sâu
11 nét
nhúng; ngâm
11 nét
bất kính; vô lễ
11 nét
dần dần; từ từ; dần
11 nét
dùng trong địa danh Thằng Trì (tỉnh Hà Nam)
11 nét
người buôn lậu hàng qua biên giới (thường bằng đường biển hoặc đường sông)
11 nét
- 渕yuān
vực sâu; vực thẳm
11 nét
biến thể cũ của 瀋|沈[shen3]
11 nét
thấm; ngấm
HSK 711 nét
bãi cát nhỏ giữa sông; cồn nhỏ
11 nét
kênh; mương; rãnh thoát nước
11 nét
địa danh; tên địa phương
11 nét
- 渶Yīng
sông cổ ở tỉnh Sơn Đông
11 nét
- 湴bàn
bùn; bụi đất
11 nét
dạng khác của 濕|湿[shi1]
HSK 412 nét
hồ; đầm
HSK 212 nét
vượt qua; sang (sông); đưa (qua sông); qua (eo biển, v.v.)
HSK 612 nét
trượt; trơn; trơn trượt
HSK 512 nét
đi bộ; đi lại
HSK 312 nét
sông Vị (chảy qua bình nguyên Quan Trung, tỉnh Thiểm Tây)
12 nét
ấm; ôn hòa
12 nét
cảng biển; hải cảng
HSK 712 nét
vịnh; vịnh biển
12 nét
xỉ; bã; cặn bã
12 nét
khát; khát nước
HSK 112 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.