đại · lớn
dà (da4)
Bộ thủ số 37 · 3 nét (第 37 部首 · 3 画 dì 37 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼤ (đại) — nghĩa: lớn, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ "lớn" bắt nguồn từ chữ tượng hình người có hai tay xoang ra. Hình dạng này biểu thị sự mở rộng và độ lớn của con người.
Mẹo nhớ: Hình chữ "đại" giống một người đứng với hai tay xoang ra, khoe dáng to lớn.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
21 chữkẹp; kẹp chặt từ hai phía
HSK 57 nét
biến thể của 奩|奁[lián]
7 nét
xuất sắc; tuyệt vời
7 nét
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
8 nét
chạy nhanh; chạy vội; bôn ba
HSK 78 nét
dâng; kính dâng; phụng
8 nét
(văn) chịu đựng; chịu; không làm gì được (dùng trong các cụm như vô nại, mạc khả
8 nét
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
8 nét
cố gắng; phấn đấu; nỗ lực
8 nét
- 奌diǎn
chấm; điểm; chút
8 nét
loại; kiểu; hạng; phân loại
HSK 39 nét
giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
HSK 49 nét
dắt; kéo theo; dẫn dắt
HSK 69 nét
tấu (nhạc); tâu (lên vua)
HSK 69 nét
cắt thành; thái thành
9 nét
háng; khe
9 nét
phô trương; xa hoa; hoang phí
9 nét
đầy đủ; sung túc; dồi dào
9 nét
che giấu; che đậy
HSK 210 nét
(văn) mạnh mẽ; cường tráng (dùng trong tên người)
10 nét
(văn) cái gì?; sao; tại sao
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.