đại · lớn
dà (da4)
Bộ thủ số 37 · 3 nét (第 37 部首 · 3 画 dì 37 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼤ (đại) — nghĩa: lớn, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ "lớn" bắt nguồn từ chữ tượng hình người có hai tay xoang ra. Hình dạng này biểu thị sự mở rộng và độ lớn của con người.
Mẹo nhớ: Hình chữ "đại" giống một người đứng với hai tay xoang ra, khoe dáng to lớn.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
16 chữcực; tối cao; quá (mức)
HSK 14 nét
ngày
HSK 14 nét
chồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
4 nét
dũng cảm và quyết đoán
4 nét
chết yểu; chết non (dạng ghép)
4 nét
đầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
HSK 25 nét
mất; đánh mất; vứt bỏ
5 nét
đầm; đóng chặt (đất)
5 nét
trung tâm; trung ương
5 nét
mua
HSK 16 nét
cao lớn; (họ) Kiều
6 nét
âm dùng để phiên âm (trong hóa học và dược học)
HSK 76 nét
giành; cướp; đoạt
HSK 66 nét
- 夶bǐ
so sánh; hơn
6 nét
người Di (tộc người không phải Hán, đặc biệt ở phía đông Trung Quốc); (lịch sử)
6 nét
- 夼kuǎng
vùng đất trũng; chỗ đất thấp
6 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.