đao · dao

dāo (dao1)

Bộ thủ số 18 · 2 nét (18 部首 · 2 18 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼑ (đao) — nghĩa: dao, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ hình chữ tượng hình của một lưỡi dao trong giáp cốt văn. Nó mô tả dạng của một lưỡi kiếm hoặc dao cắt.

Mẹo nhớ: Hình nét dọc với đường cong nhẹ ở đầu giống như lưỡi dao sắc bén chuẩn bị cắt.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

87 chữ
  • guìquế

    vết thương; vết cắt

    8 nét

  • kǎikhải

    thiết thực; thấu đáo

    8 nét

  • qiántiền

    trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)

    HSK 1

    9 nét

  • khắc

    có thể; có khả năng

    HSK 2

    9 nét

  • jiànkiếm

    biến thể của 劍|剑[jian4]

    HSK 6

    9 nét

  • thế

    cạo (tóc, râu); hớt

    HSK 7

    9 nét

  • xuētước

    gọt; bào; tước

    HSK 7

    9 nét

  • guǎquả

    xẻo thịt (hình phạt); lăng trì

    9 nét

  • lạt

    ngược đời; trái khoáy; ngang ngược

    9 nét

  • lóulâu

    (phương ngữ) lỗ thoát nước ở chân đê

    9 nét

  • kịch

    vở kịch; tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình...)

    HSK 6

    10 nét

  • bác

    bóc; lột (vỏ)

    HSK 7

    10 nét

  • cuòthố

    cắt gọt; gia công cắt gọt

    10 nét

  • dịch

    lóc thịt từ xương

    10 nét

  • fèiphí

    hình phạt chặt chân (hình phạt thân thể thời cổ)

    10 nét

  • pōuphẫu

    khoét rỗng; mổ xẻ; khoét hõm

    10 nét

  • tứ

    dựng; dựng đứng; dựng thẳng

    10 nét

  • wānoan

    khoét; móc ra; nạo

    10 nét

  • kỷ

    dao khắc; dùng trong "kỷ quyết" (chỉ dụng cụ khắc chạm)

    10 nét

  • duōxuyết

    đâm; châm; chích

    10 nét

  • shàndiệm

    sông Diệm (ở Chiết Giang)

    10 nét

  • phó

    phó; thứ; phụ

    HSK 6

    11 nét

  • jiǎntiễn

    (dạng từ bị ràng buộc) kéo hoặc công cụ tương tự

    HSK 5

    11 nét

  • tráp

    móc; kéo

    11 nét

  • shèngthặng

    còn lại; thừa

    HSK 5

    12 nét

  • cắt

    cắt gọt; gia công cắt gọt

    HSK 7

    12 nét

  • ly

    đánh dấu; vạch dấu

    13 nét

  • piāophiêu

    cướp bóc; cướp đoạt

    13 nét

  • jiǎotiễu

    phá hủy; làm hỏng

    13 nét

  • guā

    (cổ) cạo bỏ thịt thối hoặc mủ

    14 nét

  • qiāo

    thiến gia súc

    14 nét

  • juéquyết

    dao khắc; dùng trong "kỷ quyết" (chỉ dụng cụ khắc chạm)

    14 nét

  • zhātrát

    châm; đâm bằng kim

    14 nét

  • phách

    chặt; bổ; chẻ

    HSK 7

    15 nét

  • huōhoát

    (khẩu) rạch; xẻ bằng dao

    15 nét

  • nhị

    cắt mũi (hình phạt cổ đại)

    16 nét

  • chánthiền

    đục; khoan

    19 nét

  • my

    mài; gọt đẽo

    21 nét

  • ly

    rạch; phân chia; chia cắt

    23 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.