đao · dao
dāo (dao1)
Bộ thủ số 18 · 2 nét (第 18 部首 · 2 画 dì 18 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼑ (đao) — nghĩa: dao, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ hình chữ tượng hình của một lưỡi dao trong giáp cốt văn. Nó mô tả dạng của một lưỡi kiếm hoặc dao cắt.
Mẹo nhớ: Hình nét dọc với đường cong nhẹ ở đầu giống như lưỡi dao sắc bén chuẩn bị cắt.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
87 chữvết thương; vết cắt
8 nét
thiết thực; thấu đáo
8 nét
trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
HSK 19 nét
có thể; có khả năng
HSK 29 nét
biến thể của 劍|剑[jian4]
HSK 69 nét
cạo (tóc, râu); hớt
HSK 79 nét
gọt; bào; tước
HSK 79 nét
xẻo thịt (hình phạt); lăng trì
9 nét
ngược đời; trái khoáy; ngang ngược
9 nét
(phương ngữ) lỗ thoát nước ở chân đê
9 nét
vở kịch; tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình...)
HSK 610 nét
bóc; lột (vỏ)
HSK 710 nét
cắt gọt; gia công cắt gọt
10 nét
lóc thịt từ xương
10 nét
hình phạt chặt chân (hình phạt thân thể thời cổ)
10 nét
khoét rỗng; mổ xẻ; khoét hõm
10 nét
dựng; dựng đứng; dựng thẳng
10 nét
khoét; móc ra; nạo
10 nét
dao khắc; dùng trong "kỷ quyết" (chỉ dụng cụ khắc chạm)
10 nét
đâm; châm; chích
10 nét
sông Diệm (ở Chiết Giang)
10 nét
phó; thứ; phụ
HSK 611 nét
(dạng từ bị ràng buộc) kéo hoặc công cụ tương tự
HSK 511 nét
móc; kéo
11 nét
còn lại; thừa
HSK 512 nét
cắt gọt; gia công cắt gọt
HSK 712 nét
đánh dấu; vạch dấu
13 nét
cướp bóc; cướp đoạt
13 nét
phá hủy; làm hỏng
13 nét
- 劀guā
(cổ) cạo bỏ thịt thối hoặc mủ
14 nét
- 劁qiāo
thiến gia súc
14 nét
dao khắc; dùng trong "kỷ quyết" (chỉ dụng cụ khắc chạm)
14 nét
châm; đâm bằng kim
14 nét
chặt; bổ; chẻ
HSK 715 nét
(khẩu) rạch; xẻ bằng dao
15 nét
cắt mũi (hình phạt cổ đại)
16 nét
đục; khoan
19 nét
mài; gọt đẽo
21 nét
rạch; phân chia; chia cắt
23 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.