hoả · lửa

huǒ (huo3)

Bộ thủ số 86 · 4 nét (86 部首 · 4 86 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽕ (hoả) — nghĩa: lửa, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ lửa 火 bắt nguồn từ chữ tượng hình lửa trong giáp cốt văn và triện thư. Hình dạng các ngọn lửa nhảy lên được biểu diễn bằng ba nét ngang với một nét dọc ở giữa tạo thành cột cơ sở.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng nhau với một nét dọc giữa chính là hình dáng của những ngọn lửa nhảy múa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

216 chữ
  • dục

    rực rỡ; chói lọi

    13 nét

  • mèimy

    rực rỡ; sáng ngời

    13 nét

  • wèi

    ánh sáng rực rỡ của lửa

    13 nét

  • sáp

    chiên ngập dầu; rán ngập mỡ

    13 nét

  • qióngquỳnh

    chỉ; duy nhất; chỉ có

    13 nét

  • ấm áp; dịu nhẹ

    13 nét

  • wēiôi

    phương pháp nấu nước hầm (kho/ninh trong nước gia vị)

    13 nét

  • zào

    khô; khô ráo

    13 nét

  • hồ

    cháy; khét; (bóng) lo lắng; bồn chồn

    13 nét

  • yùnuân

    ủi (quần áo); là (quần áo)

    13 nét

  • biānbiên

    xào qua trước khi nướng hoặc hầm

    13 nét

  • tuìthoái

    nhúng nước nóng để vặt lông (gia cầm) hoặc cạo lông (lợn)

    13 nét

  • xiónghùng

    gấu (động vật)

    HSK 5

    14 nét

  • áongao

    nấu lửa nhỏ; sắc (thuốc); chiết xuất bằng đun nấu

    HSK 7

    14 nét

  • xūnhuân

    hút thuốc

    HSK 7

    14 nét

  • tức

    dập tắt; tiêu diệt

    14 nét

  • hy

    hưng thịnh; tươi sáng; ấm áp

    14 nét

  • hy

    biến thể cũ của 熙[xī]

    14 nét

  • tángđường

    ấm; sưởi ấm

    14 nét

  • shānphiến

    thổi bùng; xúi giục; kích động

    14 nét

  • huǎnghoảng

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    14 nét

  • xié

    nghĩa không rõ; (chữ cổ, nghĩa chưa xác định)

    14 nét

  • kǎokhảo

    khô; cạn; khan

    14 nét

  • yínghuỳnh

    ánh sáng lờ mờ; le lói

    14 nét

  • róngdung

    luyện kim; nấu chảy (kim loại)

    14 nét

  • liūlựu

    xào nhanh (kỹ thuật xào lửa to, thường có sốt)

    14 nét

  • tēngthông

    hâm nóng (thức ăn đã nấu) bằng cách nướng hoặc hấp

    14 nét

  • shúthục

    chín; chín muồi; thuần thục; chín chắn

    HSK 2

    15 nét

  • yùnuất

    là; ủi (quần áo)

    15 nét

  • fēng

    biến thể cũ của 烽[feng1]

    15 nét

  • biāotiêu

    ánh lửa; ánh sáng ngọn lửa

    15 nét

  • cōng

    ống khói (cũ)

    15 nét

  • dập

    tỏa sáng; bừng sáng; phát ra (ánh sáng, sức sống)

    15 nét

  • tập

    người (tên trong văn bản cổ)

    15 nét

  • hànhãn

    sấy khô bằng lửa

    15 nét

  • jiǒngquýnh

    ánh lửa; ánh sáng ngọn lửa

    15 nét

  • mànmạn

    dùng trong 爛熳|烂熳[lan4 man4]

    15 nét

  • kūn

    ánh sáng rực rỡ; rạng rỡ

    15 nét

  • shāng

    đơn vị entropy (vật lý); entropy

    15 nét

  • huánghoàng

    rực rỡ; sáng chói

    15 nét

  • yíngdoanh

    trại; đồn trại; làng có hàng rào

    16 nét

  • ránnhiên

    bốc cháy; đốt cháy

    16 nét

  • jiāntiêm

    dập tắt (lửa)

    16 nét

  • hy

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    16 nét

  • qiántầm

    làm nóng; gia nhiệt

    16 nét

  • jùn

    đốt; thắp (lửa)

    16 nét

  • shēnsân

    sôi nổi; hoạt bát; linh hoạt

    16 nét

  • jiāotiêu

    đốt cháy; thiêu đốt; đốt bỏng

    16 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.