khẩu · miệng

kǒu (kou3)

Bộ thủ số 30 · 3 nét (30 部首 · 3 30 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼝ (khẩu) — nghĩa: miệng, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình biểu diễn cửa miệng hoặc hình miệng mở, phản ánh hình dáng tự nhiên của bộ phận này trên cơ thể.

Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản với một nét ngang ở giữa giống như một cái miệng mở đang nói chuyện.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

488 chữ
  • chánsàm

    thèm ăn; háu ăn; tham ăn

    20 nét

  • chài

    Chữ dùng trong tên người thời cổ

    21 nét

  • hồi phục; tỉnh lại; cây tô (Perilla frutescens)

    22 nét

  • nángnang

    túi; bao; nang

    22 nét

  • chǎnsản

    mỉm cười; tươi cười

    22 nét

  • hỉ

    chữ song hỉ (biểu tượng hạnh phúc đôi, dùng trong hôn lễ)

    24 nét

  • nāngnang

    lầm bầm; nói lí nhí; nói ú ớ

    25 nét

  • luo

    biến thể sai của 囉|啰 (luo)

    28 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.