khẩu · miệng

kǒu (kou3)

Bộ thủ số 30 · 3 nét (30 部首 · 3 30 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼝ (khẩu) — nghĩa: miệng, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình biểu diễn cửa miệng hoặc hình miệng mở, phản ánh hình dáng tự nhiên của bộ phận này trên cơ thể.

Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản với một nét ngang ở giữa giống như một cái miệng mở đang nói chuyện.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

488 chữ
  • chīxuy

    chế nhạo; chê cười; khinh bỉ

    13 nét

  • háohào

    hú hét; tru (tiếng hú của thú vật)

    13 nét

  • qín

    dùng trong phiên âm các âm tiết "-xine", "-zine" hoặc "-chin" (trong tên hợp chấ

    13 nét

  • niènhiếp

    mấp máy môi; mấp môi (như đang nói)

    13 nét

  • diǎ

    nũng nịu; điệu đà; (âm thanh) ngọt ngào

    13 nét

  • tōng

    (tượng thanh) bịch; bùm; đùng

    13 nét

  • pèi

    dây cương; cương ngựa

    13 nét

  • 𫫇èác

    xấu; ác (dùng trong tên hợp chất hóa học)

    13 nét

  • mama

    tất nhiên rồi; đương nhiên mà (trợ từ tình thái)

    HSK 6

    14 nét

  • thở ra chậm; xuỵt (ra hiệu im lặng)

    14 nét

  • chángthường

    nếm; thử (đồ ăn)

    HSK 5

    14 nét

  • leilặc

    trợ từ cuối câu tương tự 了, nhưng mang sắc thái phê duyệt

    14 nét

  • jiāgia

    xuất sắc; tuyệt vời

    14 nét

  • bēngbăng

    (tượng thanh) bịch; bùm; đùng

    14 nét

  • thứ; đồ vật (tiếng Quảng Đông)

    14 nét

  • ca

    tiếng kêu cộc lốc (tiếng động ngắn và to)

    14 nét

  • đê

    dùng trong 嘀咕[di2 gu5]

    14 nét

  • cáotào

    ồn ào; náo nhiệt

    14 nét

  • zhèchạ

    Vâng! Dạ! (khẩu ngữ cũ, biểu thị sự vâng lệnh)

    14 nét

  • sòuthấu

    ho (yếu tố ghép)

    14 nét

  • sǒuthốc

    xúi giục; xúi bẩy

    14 nét

  • thích

    tiếng thì thầm; tiếng xì xào

    14 nét

  • jiàokhiếu

    tiếng kêu; gọi; la hét

    14 nét

  • piàophiêu

    (văn) nhanh; mau

    14 nét

  • hỗ

    cát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành

    14 nét

  • xiāohao

    khoác lác; khoe khoang

    14 nét

  • huìuế

    tiếng (còi, sáo) the thé; âm thanh chói tai

    14 nét

  • tiếng lộp cộp (tiếng vó ngựa)

    14 nét

  • tāngthang

    tiếng keng; tiếng leng keng (từ tượng thanh)

    14 nét

  • yīnganh

    tiếng chim hót; tiếng chim kêu

    14 nét

  • sāi

    lãng phí; phung phí (tiếng Quảng Đông)

    14 nét

  • jiàokhiếu

    miễn là; chỉ cần (phương ngữ)

    14 nét

  • mật

    pirimiđin (dùng trong phiên âm hóa học)

    14 nét

  • hēihắc

    ái chà; ôi chao; ối

    HSK 7

    15 nét

  • ōúc

    ồ; ô (thán từ biểu thị sự nhận ra)

    15 nét

  • èác

    xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)

    HSK 7

    15 nét

  • phốc

    tiếng bục; bụp (từ tượng thanh)

    15 nét

  • pēng

    (tượng thanh) bùm; đùng; đoàng

    15 nét

  • rít; hí (ngựa kêu); khàn (giọng)

    15 nét

  • ế

    nghẹn; hóc (thức ăn)

    15 nét

  • hi

    thán từ biểu lộ ngạc nhiên, đau buồn: "ôi!"; "hỡi ơi!"

    15 nét

  • lỗ

    tiếng lải nhải; tiếng lầm bầm

    15 nét

  • cēngtăng

    mắng; quở trách

    15 nét

  • cát

    âm phiên tự "ga" (dùng để phiên âm tiếng Tây Tạng và Mông Cổ)

    15 nét

  • ránnhiên

    biến thể cũ của 然[ran2]

    15 nét

  • zuōtoát

    (khẩu) mút; bú

    15 nét

  • zhǔchúc

    dặn dò; căn dặn

    15 nét

  • cháotrào

    chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ

    15 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.