khẩu · miệng

kǒu (kou3)

Bộ thủ số 30 · 3 nét (30 部首 · 3 30 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼝ (khẩu) — nghĩa: miệng, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình biểu diễn cửa miệng hoặc hình miệng mở, phản ánh hình dáng tự nhiên của bộ phận này trên cơ thể.

Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản với một nét ngang ở giữa giống như một cái miệng mở đang nói chuyện.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

488 chữ
  • liáoliệu

    dùng trong 嘹亮[liao2 liang4] và 嘹喨[liao2 liang4]

    15 nét

  • xùntốn

    phun ra từ miệng

    15 nét

  • zǔntổn

    bàn tán; nói chuyện cùng nhau

    15 nét

  • chuángsàng

    (khẩu) ăn uống phung phí; ăn tục uống tạp

    15 nét

  • jiàotiếu

    nhai; nghiền

    15 nét

  • hấp

    tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)

    15 nét

  • dēngđăng

    tiếng thình; tiếng huỳnh huỵch (tượng thanh)

    15 nét

  • juēquyết

    chu môi; chu miệng (ra hiệu)

    15 nét

  • qíncầm

    ngậm (trong miệng); chứa (trong mắt, như ngậm nước mắt)

    15 nét

  • niègiảo

    cắn; gặm

    15 nét

  • 𪢌lánran

    tiếng lảm nhảm (dùng trong từ lảm nhảm)

    15 nét

  • dāngđang

    là; (văn) chính là

    HSK 2

    16 nét

  • zuǐchuỷ

    miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)

    HSK 2

    16 nét

  • khí

    dụng cụ; thiết bị; có đủ

    16 nét

  • y

    ồ; ừ (thán từ tán thành)

    16 nét

  • jìncấm

    câm miệng; ngậm miệng; không nói được

    16 nét

  • èngạc

    kinh hãi; ghê rợn

    16 nét

  • zàotáo

    (văn) (chim, côn trùng) kêu; hót; kêu ồn ào

    16 nét

  • shìphệ

    nuốt chửng; ăn ngấu nghiến

    16 nét

  • jiàokhiếu

    la hét; kêu la

    16 nét

  • juécược

    tiếng cười to; cười ha hả

    16 nét

  • ngu

    đàn (gia súc); bầy

    16 nét

  • hmhâm

    tiếng thốt lên bày tỏ sự không đồng ý, trách móc hoặc bất mãn

    16 nét

  • sāi

    âm dùng để phiên âm (trong hóa học và dược học)

    16 nét

  • mông (của trẻ em, thường dùng trong tiếng Quảng)

    16 nét

  • tháp

    (văn) uống; nuốt

    16 nét

  • huòhoát

    Ồ! (thán từ)

    16 nét

  • hāohao

    lành mạnh; hoàn thiện; kiện toàn

    16 nét

  • háohào

    hú; gào thét; khóc rống

    17 nét

  • nhu

    lảm nhảm; nói liên miên

    17 nét

  • duōdối

    tiếng kêu thúc giục; tiếng hét (dạng cũ)

    17 nét

  • hắt hơi

    17 nét

  • sát

    soạt; xoạt (từ tượng thanh: tiếng cọ sát)

    17 nét

  • âm dùng để phiên âm (trong hóa học và dược học)

    18 nét

  • hǎn

    (văn) (của hổ) gầm; gầm thét

    18 nét

  • hắt hơi

    18 nét

  • bác

    tiếng nổ lách cách (âm thanh vật gì vỡ/tách ra)

    18 nét

  • yínngân

    ngu ngốc mà ngoan cố; không thành thật

    18 nét

  • mema

    trợ từ cuối câu

    18 nét

  • zhétriết

    khôn ngoan; sáng suốt

    18 nét

  • xiāohiêu

    ồn ào; huyên náo

    18 nét

  • huòoác

    ối; ồ; wow (thán từ thể hiện sự kinh ngạc hoặc thán phục)

    19 nét

  • yánnghiêm

    chặt chẽ; nghiêm ngặt; kín (đậy kín)

    HSK 4

    19 nét

  • phỉ

    xuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng

    19 nét

  • 𪢠lánrợn

    từ dùng trong tên gọi Lạn Đốn (London)

    19 nét

  • jiáotước

    nhai; nghiền

    HSK 7

    20 nét

  • rǎngnhượng

    gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

    HSK 7

    20 nét

  • duǒđả

    rủ xuống; cúi xuống

    20 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.