khẩu · miệng
kǒu (kou3)
Bộ thủ số 30 · 3 nét (第 30 部首 · 3 画 dì 30 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼝ (khẩu) — nghĩa: miệng, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình biểu diễn cửa miệng hoặc hình miệng mở, phản ánh hình dáng tự nhiên của bộ phận này trên cơ thể.
Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản với một nét ngang ở giữa giống như một cái miệng mở đang nói chuyện.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
269 chữnhấp môi; nhấp một ngụm nhỏ
17 nét
hắt hơi
17 nét
soạt; xoạt (từ tượng thanh: tiếng cọ sát)
17 nét
- 嚟lì
âm dùng để phiên âm (trong hóa học và dược học)
18 nét
- 㘎hǎn
(văn) (của hổ) gầm; gầm thét
18 nét
- 嚔tì
hắt hơi
18 nét
tiếng nổ lách cách (âm thanh vật gì vỡ/tách ra)
18 nét
ngu ngốc mà ngoan cố; không thành thật
18 nét
trợ từ cuối câu
18 nét
khôn ngoan; sáng suốt
18 nét
ồn ào; huyên náo
18 nét
ối; ồ; wow (thán từ thể hiện sự kinh ngạc hoặc thán phục)
19 nét
chặt chẽ; nghiêm ngặt; kín (đậy kín)
HSK 419 nét
tiếng vỡ; tiếng tách
19 nét
(dùng trong "hầu họng")
19 nét
xuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng
19 nét
từ dùng trong tên gọi Lạn Đốn (London)
19 nét
nhai; nghiền
HSK 720 nét
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
HSK 720 nét
rủ xuống; cúi xuống
20 nét
thèm ăn; háu ăn; tham ăn
20 nét
- 囆chài
Chữ dùng trong tên người thời cổ
21 nét
nói mê; nói trong giấc ngủ
21 nét
hồi phục; tỉnh lại; cây tô (Perilla frutescens)
22 nét
túi; bao; nang
22 nét
mỉm cười; tươi cười
22 nét
chữ song hỉ (biểu tượng hạnh phúc đôi, dùng trong hôn lễ)
24 nét
lầm bầm; nói lí nhí; nói ú ớ
25 nét
- 囖luo
biến thể sai của 囉|啰 (luo)
28 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.