miên · mái nhà
mián (mian2)
Bộ thủ số 40 · 3 nét (第 40 部首 · 3 画 dì 40 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼧ (miên) — nghĩa: mái nhà, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ hình tượng một mái nhà trong triện thư và giáp cốt văn. Nó mô tả phần trên cùng của một ngôi nhà hoặc khu trú ẩn, thường được biểu thị bằng một nét cong hoặc vòm che phủ.
Mẹo nhớ: Hình dạng như một mái nhà vút lên là dấu hiệu để nhớ bộ thủ mái nhà.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
35 chữgửi; ký thác; nhờ trông giúp
HSK 411 nét
dày đặc; mật thiết; dày
HSK 411 nét
kẻ thù; giặc cướp; xâm lược
11 nét
dạng cũ của 宿 [sù]
11 nét
đất phong kiến; thái ấp
11 nét
nhanh nhẹn; lanh lợi
11 nét
yên lặng; tĩnh lặng
11 nét
giờ Dần (3-5 giờ sáng); tháng Dần (4/2–5/3); năm Dần; chi thứ ba trong thập nhị
11 nét
phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung
HSK 312 nét
lạnh; lạnh lùng; nguội
12 nét
ngủ ngon giấc; yên tâm nghỉ ngơi
12 nét
ác mộng
12 nét
cư trú; ký ngụ; (dạng ghép) chứa đựng (ý nghĩa)
12 nét
quả thực; đúng vậy (văn)
12 nét
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
12 nét
ngâm; thấm dần
13 nét
- 寗níng
biến thể cũ của 甯|宁[ning2]
13 nét
bỏ đi; vứt bỏ; mất (đồ)
13 nét
- 寙yǔ
không tốt; xấu; bất thiện
13 nét
phòng ngủ; nằm nghỉ (từ ghép)
13 nét
cô đơn; cô quạnh
13 nét
rộng; rộng rãi
HSK 414 nét
thực; thật; thực sự
14 nét
yên; bình yên; yên tĩnh
14 nét
đồn trại; làng có tường bao; trại
14 nét
xem xét; quan sát; kiểm tra
14 nét
ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
14 nét
thức giấc; tỉnh giấc
14 nét
thiếu thốn; cạn kiệt
14 nét
viết; soạn
HSK 115 nét
xem xét; kiểm tra
HSK 715 nét
chòi; lều nhỏ
15 nét
cõi; vùng rộng lớn; thiên hạ
16 nét
sở thích; yêu thích
HSK 719 nét
quý báu; của quý; bảo vật
HSK 420 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.