miên · mái nhà
mián (mian2)
Bộ thủ số 40 · 3 nét (第 40 部首 · 3 画 dì 40 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼧ (miên) — nghĩa: mái nhà, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ hình tượng một mái nhà trong triện thư và giáp cốt văn. Nó mô tả phần trên cùng của một ngôi nhà hoặc khu trú ẩn, thường được biểu thị bằng một nét cong hoặc vòm che phủ.
Mẹo nhớ: Hình dạng như một mái nhà vút lên là dấu hiệu để nhớ bộ thủ mái nhà.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
37 chữxong; hoàn thành; kết thúc
HSK 27 nét
họ Tống; (triều) Tống
7 nét
nhà; gia đình
7 nét
thịt; thịt (thân thể)
7 nét
xuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng
7 nét
quan chức; viên chức; quan lại
HSK 48 nét
xác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
HSK 48 nét
quý báu; của quý; bảo vật
HSK 48 nét
trường học; trường
HSK 78 nét
thực; thật; thực sự
8 nét
xem xét; kiểm tra
HSK 78 nét
sở thích; yêu thích
HSK 78 nét
yên tĩnh; tĩnh lặng
8 nét
phóng túng; hoang đàng (văn)
8 nét
vũ trụ; không gian; thời gian vô tận
8 nét
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
8 nét
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
8 nét
phòng; buồng; căn phòng
HSK 39 nét
cung điện; cung
HSK 69 nét
khách; khách hàng; khách viếng thăm
9 nét
tuyên bố; công bố
9 nét
bao dung; khoan dung; tha thứ
9 nét
quan hoạn; hoạn quan (hoạn quan, quan lại triều đình)
9 nét
mảnh mai; thướt tha
9 nét
- 宩shǐ
biến thể cũ của 屎[shi3]
9 nét
hình dạng; thân hình (văn)
9 nét
(văn) phòng lưu trữ; thư khố (đặc biệt trong cung đình thời Minh, Thanh)
9 nét
nhà; gia đình
HSK 110 nét
làm hại; gây hại; tổn hại
HSK 510 nét
giết mổ; làm thịt (gia súc)
HSK 710 nét
rộng; rộng rãi
HSK 410 nét
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
10 nét
khách qua đường; lữ khách
10 nét
tiệc; yến tiệc
10 nét
góc đông bắc của phòng
10 nét
vào lúc đêm khuya; suốt đêm
10 nét
cung điện; chỗ ở của hoàng đế; (văn) thiên tử
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.