miên · mái nhà

mián (mian2)

Bộ thủ số 40 · 3 nét (40 部首 · 3 40 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼧ (miên) — nghĩa: mái nhà, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ hình tượng một mái nhà trong triện thư và giáp cốt văn. Nó mô tả phần trên cùng của một ngôi nhà hoặc khu trú ẩn, thường được biểu thị bằng một nét cong hoặc vòm che phủ.

Mẹo nhớ: Hình dạng như một mái nhà vút lên là dấu hiệu để nhớ bộ thủ mái nhà.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

37 chữ
  • wánhoàn

    xong; hoàn thành; kết thúc

    HSK 2

    7 nét

  • Sòngtống

    họ Tống; (triều) Tống

    7 nét

  • jiāgia

    nhà; gia đình

    7 nét

  • ròunhục

    thịt; thịt (thân thể)

    7 nét

  • hónghoành

    xuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng

    7 nét

  • guānquan

    quan chức; viên chức; quan lại

    HSK 4

    8 nét

  • dìngđịnh

    xác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)

    HSK 4

    8 nét

  • bǎobảo

    quý báu; của quý; bảo vật

    HSK 4

    8 nét

  • zōngtông

    trường học; trường

    HSK 7

    8 nét

  • shíthực

    thực; thật; thực sự

    8 nét

  • shěnthẩm

    xem xét; kiểm tra

    HSK 7

    8 nét

  • chǒngsủng

    sở thích; yêu thích

    HSK 7

    8 nét

  • mật

    yên tĩnh; tĩnh lặng

    8 nét

  • dàngđãng

    phóng túng; hoang đàng (văn)

    8 nét

  • zhòutrụ

    vũ trụ; không gian; thời gian vô tận

    8 nét

  • wǎnuyển

    ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)

    8 nét

  • nghi

    thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

    8 nét

  • shìthất

    phòng; buồng; căn phòng

    HSK 3

    9 nét

  • gōngcung

    cung điện; cung

    HSK 6

    9 nét

  • khách

    khách; khách hàng; khách viếng thăm

    9 nét

  • xuāntuyên

    tuyên bố; công bố

    9 nét

  • yòuhựu

    bao dung; khoan dung; tha thứ

    9 nét

  • huànhoạn

    quan hoạn; hoạn quan (hoạn quan, quan lại triều đình)

    9 nét

  • tiǎođiệu

    mảnh mai; thướt tha

    9 nét

  • shǐ

    biến thể cũ của 屎[shi3]

    9 nét

  • xiànhiến

    hình dạng; thân hình (văn)

    9 nét

  • chéngthành

    (văn) phòng lưu trữ; thư khố (đặc biệt trong cung đình thời Minh, Thanh)

    9 nét

  • jiāgia

    nhà; gia đình

    HSK 1

    10 nét

  • hàihại

    làm hại; gây hại; tổn hại

    HSK 5

    10 nét

  • zǎitể

    giết mổ; làm thịt (gia súc)

    HSK 7

    10 nét

  • kuānkhoan

    rộng; rộng rãi

    HSK 4

    10 nét

  • róngdung

    chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ

    10 nét

  • bīntân

    khách qua đường; lữ khách

    10 nét

  • yànyến

    tiệc; yến tiệc

    10 nét

  • di

    góc đông bắc của phòng

    10 nét

  • xiāotiêu

    vào lúc đêm khuya; suốt đêm

    10 nét

  • chénthần

    cung điện; chỗ ở của hoàng đế; (văn) thiên tử

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.