mộc · cây

(mu4)

Bộ thủ số 75 · 4 nét (75 部首 · 4 75 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽊ (mộc) — nghĩa: cây, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ cây (⽊) bắt nguồn từ một chữ tượng hình thân cây có các cành lá, được sử dụng từ thời giáp cốt văn. Nó biểu diễn hình dạng tự nhiên của một cây với các cành bên và thân chính.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ cây bằng cách tưởng tượng bốn nét vẽ như một thân cây thẳng có hai cành hai bên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

473 chữ
  • bēity

    cây sồi dẻ (Fagus sylvatica)

    12 nét

  • jiāotiêu

    hạt tiêu; ớt; tiêu (gia vị)

    12 nét

  • zhuótrác

    đánh đòn; đánh phạt

    12 nét

  • guīquy

    thước; quy tắc; quy củ

    12 nét

  • độc

    tủ nhỏ; tủ đựng đồ nhỏ

    12 nét

  • qiàntạm

    tấm gỗ; bảng gỗ khắc chữ

    12 nét

  • luóla

    xem 桫欏|桫椤[suo1 luo2]

    12 nét

  • zhītre

    địa danh dùng trong tên Bến Tre (tỉnh ở miền Nam Việt Nam)

    12 nét

  • pèng

    dùng trong 椪柑[peng4 gan1]

    12 nét

  • zhǎnthiện

    gỗ cứng; loại gỗ

    12 nét

  • tuǒthoả

    hình bầu dục; hình elip

    12 nét

  • sēnsâm

    cây cối um tùm; xanh tốt rậm rạp

    12 nét

  • dừa

    cây dừa; (dùng kết hợp) dừa

    12 nét

  • jiànkiện

    vật liệu (đá, đất, tre,...) dùng để vá đê khẩn cấp

    12 nét

  • hộ

    cây di (một loại cây)

    12 nét

  • chǔchử

    cây dó (Broussonetia kasinoki)

    12 nét

  • du

    cây di (một loại cây)

    12 nét

  • lánglang

    cây cao (cổ)

    12 nét

  • lóulâu

    tòa nhà nhiều tầng; lầu; tầng (của tòa nhà)

    HSK 1

    13 nét

  • nghiệp

    ngành nghề; sự nghiệp; nghề

    HSK 7

    13 nét

  • chǔsở

    khác nhau; khác biệt; bất đồng

    13 nét

  • lénglăng

    cạnh; góc cạnh; lồi lên

    13 nét

  • nánnam

    biến thể của 楠[nan2]

    13 nét

  • 椿chūnxuân

    cây tông (Toona sinensis)

    13 nét

  • chuíchuỳ

    cái búa nhỏ; cái vồ nhỏ

    13 nét

  • kǎikhải

    điển hình; tiêu biểu; mẫu mực

    13 nét

  • liànluyện

    cây xoan (Melia)

    13 nét

  • bēi

    biến thể của 杯 [bēi]

    13 nét

  • dạng cũ của 栗 [lì]

    13 nét

  • yuān

    cây cong; (cây) vặn vẹo

    13 nét

  • wēiôi

    bản lề (trên và dưới) của cánh cửa kiểu Trung Hoa; chốt xoay cửa

    13 nét

  • duànđoạn

    cây đoạn; cây đoạn bì (Tilia chinensis)

    13 nét

  • jiǎgiả

    cây bưởi

    13 nét

  • di

    giá treo quần áo

    13 nét

  • shènthậm

    quả dâu tằm

    13 nét

  • chuánchuyên

    xà nhà; rui (thanh gỗ nhỏ trên mái); bè (mảng nổi trên nước)

    13 nét

  • họ Vu

    13 nét

  • zhātra

    quả sơn tra; cây sơn tra

    13 nét

  • bức

    ách gỗ đặt trên sừng trâu/bò

    13 nét

  • (cổ) loài cây được nhắc đến trong thư tịch cổ

    13 nét

  • běn

    gốc; cơ bản; cuốn (sách)

    13 nét

  • xiētiết

    cái mộng (chốt gỗ); (văn) chêm, nêm

    13 nét

  • mộc

    đồ trang trí trên càng xe (ngựa)

    13 nét

  • màomậu

    cây mộc qua Nhật Bản (Cydonia japonica)

    13 nét

  • tíngđình

    cây (một loại cây)

    13 nét

  • yóudo

    cây sồi (Quercus glandulifera)

    13 nét

  • méimy

    xà ngang; đòn nóc; gỗ làm xà

    13 nét

  • xuànhuyên

    khuôn giày (bằng gỗ)

    13 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.