mộc · cây

(mu4)

Bộ thủ số 75 · 4 nét (75 部首 · 4 75 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽊ (mộc) — nghĩa: cây, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ cây (⽊) bắt nguồn từ một chữ tượng hình thân cây có các cành lá, được sử dụng từ thời giáp cốt văn. Nó biểu diễn hình dạng tự nhiên của một cây với các cành bên và thân chính.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ cây bằng cách tưởng tượng bốn nét vẽ như một thân cây thẳng có hai cành hai bên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

473 chữ
  • gāocao

    dùng trong từ "gầu sòng" (cần múc nước)

    14 nét

  • tuóthác

    cái túi; bao đựng

    14 nét

  • kǎnhạm

    ngưỡng cửa; bậc cửa

    14 nét

  • zuì

    xem 槜李[zui4 li3]

    14 nét

  • bīntân

    dùng trong 檳子|槟子[bin1 zi5]

    14 nét

  • zhūchư

    cây sồi xanh (*Quercus glauca*)

    14 nét

  • ly

    cây thanh lương trà; cây tần bì núi (chi Sorbus)

    14 nét

  • lạc

    vui vẻ; hạnh phúc

    HSK 3

    15 nét

  • cáotào

    máng (ăn); rãnh; bể; thùng

    HSK 7

    15 nét

  • hénghoành

    ngang; nằm ngang; theo chiều ngang

    HSK 6

    15 nét

  • yīnganh

    hoa anh đào; cây anh đào

    15 nét

  • xiàngtượng

    cây sồi; cây tạc (loại cây sồi)

    15 nét

  • tập

    gỗ cứng

    15 nét

  • huìtuệ

    quan tài; hòm

    15 nét

  • gài

    đại khái; khái quát

    15 nét

  • túc

    gỗ phong; cây thích

    15 nét

  • yǒudửu

    lửa tế lễ; đống lửa nghi lễ

    15 nét

  • hộc

    sồi Mông Cổ (Quercus dentata)

    15 nét

  • huànhoạn

    cây bồ kết dại; cây vô hoạn tử (bộ Sapindales)

    15 nét

  • gāocao

    cần nước; gàu sòng (dụng cụ múc nước)

    15 nét

  • kāngkhang

    khoảng không bên trong tòa nhà; không gian trống trong công trình

    15 nét

  • mánman

    cây di (một loại cây)

    15 nét

  • 槿jǐncẩn

    cây bụp (Hibiscus syriacus); cây mộc cẩn

    15 nét

  • fánphiền

    (văn) hàng rào; bờ rào

    15 nét

  • máng (ăn); rãnh; máng xối

    15 nét

  • lěi

    giày leo núi

    15 nét

  • cây nhỏ; cây con

    15 nét

  • chū

    họ Xoan (Simaroubaceae)

    15 nét

  • tángđường

    trụ cột; chỗ dựa tinh thần; người đứng đầu

    15 nét

  • jiū

    rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống

    15 nét

  • zhāngchương

    cây long não; cây chương (Cinnamomum camphora)

    15 nét

  • shāsát

    cây sát (Zanthoxylum ailanthoides)

    15 nét

  • quánquyền

    quyền lực; quyền hạn

    15 nét

  • qiángtường

    bụp; bùm (tiếng nổ bật)

    15 nét

  • gǎncảm

    dùng trong 橄欖|橄榄[gan3 lan3]

    15 nét

  • zhūtrư

    cây dẻ gai (Zelkova acuminata)

    15 nét

  • chéngtranh

    cây quýt; cây cam quýt

    16 nét

  • qiāokhiêu

    xe trượt tuyết; xe trượt băng

    16 nét

  • hoa mộc (Osmanthus fragrans)

    16 nét

  • zhíchức

    cọc; chốt; nêm

    16 nét

  • qiáotiều

    chặt củi; bổ củi

    16 nét

  • zuīchuối

    mắt gỗ; u gỗ

    16 nét

  • zūntôn

    chén rượu; ly rượu

    16 nét

  • yuèviệt

    bóng mát (của cây cối); bóng cây

    16 nét

  • xún

    cây tần bì nhỏ (Fraxinus bungeana)

    16 nét

  • không có; vô

    16 nét

  • liúlựu

    quả lựu; cây lựu

    16 nét

  • fǎn

    một loại cây

    16 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.