thổ · đất

(tu3)

Bộ thủ số 32 · 3 nét (32 部首 · 3 32 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼟ (thổ) — nghĩa: đất, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả một ụ đất hoặc mảnh đất có ba lớp nằm ngang—đại diện cho mặt đất và những gì nằm dưới nó.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng lên nhau giống như ba lớp đất chồng lên nhau—ghi nhớ bộ thủ đất qua hình ảnh ba lớp.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

241 chữ
  • yíngdoanh

    (văn) phần mộ; mộ địa

    13 nét

  • chéngthăng

    bờ ruộng; bờ đất giữa các thửa ruộng

    13 nét

  • tố

    nặn (đất sét); tạo hình; đúc

    13 nét

  • mịch

    trát vữa; tô vữa

    13 nét

  • wěngổng

    bụi bay mù mịt (phương ngữ)

    13 nét

  • tángđường

    bờ đê; ao; đầm

    13 nét

  • quèxác

    thực sự; chắc chắn

    13 nét

  • bàng

    bờ; mép; rìa (đất)

    13 nét

  • tiánđiền

    điền vào; lấp đầy

    13 nét

  • cách

    cục đất sét khô

    13 nét

  • yuán

    cao nguyên (đặc biệt chỉ vùng đất bằng phẳng trên cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc

    13 nét

  • lǎng

    bờ đất cao; bờ đê

    13 nét

  • qiángtường

    tường, tường (CL: 面, 堵)

    HSK 2

    14 nét

  • chéntrần

    đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời

    14 nét

  • shúthục

    trường tư thục; lớp học tư

    14 nét

  • jìngcảnh

    bờ; ranh giới; bờ cõi

    14 nét

  • xié

    dùng trong địa danh

    14 nét

  • shuǎngsảng

    (văn) đất cao ráo, thoáng sáng

    14 nét

  • mànmạn

    trát vữa; tô vữa

    14 nét

  • shùthự

    biệt thự; nhà biệt thự

    14 nét

  • kànkhám

    vách đá; bờ dốc đứng

    14 nét

  • yōngdung

    tường thành; bờ tường kiên cố

    14 nét

  • jǐncận

    chôn vùi; lấp đầy

    14 nét

  • shāng

    độ ẩm đất (sau khi cày)

    14 nét

  • qián

    bên cạnh; ven (phương ngữ Mân Nam)

    14 nét

  • khư

    phế tích; đống đổ nát; chợ phiên (ở nông thôn)

    14 nét

  • địa

    mặt đất; đất

    14 nét

  • mặc

    mực (thỏi mực); màu đen; (văn) mực tàu

    HSK 7

    15 nét

  • dūnđôn

    khối; đôn; bệ; tảng

    15 nét

  • chítrì

    sân trong; sân trung tâm

    15 nét

  • zēngtăng

    tăng; tăng thêm; thêm vào

    HSK 5

    15 nét

  • fánphiền

    ngôi mộ; nấm mồ

    15 nét

  • zūntôn

    biến thể cũ của 樽[zun1]

    15 nét

  • tánđàm

    cái vò; cái chum; bình đựng rượu

    15 nét

  • tán

    biến thể cũ của 壜[tan2]

    15 nét

  • àoáo

    mảnh đất xây dựng; khu đất thổ cư

    15 nét

  • bích

    tường thấp; bờ tường

    16 nét

  • kích

    gạch mộc (chưa nung)

    16 nét

  • yōngủng

    gây trở ngại; cản trở; phá đám

    16 nét

  • luống đất đắp cao (để trồng cây) (khẩu ngữ địa phương)

    16 nét

  • 𡒄lǎnlẫm

    chán nản; thất vọng; (khẩu) xìu

    16 nét

  • áp

    ép; đè; nén; áp lực

    HSK 3

    17 nét

  • xūnhuân

    nhạc cụ thổi bằng đất nung thời cổ; đàn huân (nhạc cụ hơi cổ đại)

    17 nét

  • hác

    rãnh hình chữ V

    17 nét

  • háohào

    hào; mương sâu

    17 nét

  • ruánnhuyên

    đất ven nước hoặc đất dưới chân tường

    17 nét

  • tánđàm

    bình; chum; vại (đồ đựng bằng gốm)

    19 nét

  • lǒnglũng

    bờ ruộng; luống đất; gờ đất

    19 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.