thổ · đất

(tu3)

Bộ thủ số 32 · 3 nét (32 部首 · 3 32 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼟ (thổ) — nghĩa: đất, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả một ụ đất hoặc mảnh đất có ba lớp nằm ngang—đại diện cho mặt đất và những gì nằm dưới nó.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng lên nhau giống như ba lớp đất chồng lên nhau—ghi nhớ bộ thủ đất qua hình ảnh ba lớp.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

241 chữ
  • nghệ

    kỹ năng; tài nghệ

    11 nét

  • zhíchấp

    thực thi; chấp hành; nắm giữ

    11 nét

  • dịch

    bờ; ranh giới; bờ cõi

    11 nét

  • péibồi

    vun đất; đắp đất; bồi đắp

    11 nét

  • kỳ

    mũi đất; bán đảo nhỏ

    11 nét

  • sàotảo

    đê; đê điều

    11 nét

  • quật

    hang; hầm; hố

    11 nét

  • kūnkhôn

    tên riêng; biến thể của chữ "khôn" (chủ yếu dùng trong tên người)

    11 nét

  • nghê

    toàn thành; ngoại thành

    11 nét

  • dục

    đất màu mỡ

    11 nét

  • cố

    địa danh; tên địa phương

    11 nét

  • thố

    mố cầu; bên cạnh cầu

    11 nét

  • línglăng

    gò; đồi; mô đất

    11 nét

  • dùng trong địa danh

    11 nét

  • qiàntiệm

    hào; hố sâu

    11 nét

  • 𫮃shànthiện

    bãi đất bằng để tế lễ

    11 nét

  • tháp

    biến thể cũ của 塔[ta3]

    HSK 6

    12 nét

  • bàobáo

    báo cáo; thông báo; thông tin

    HSK 3

    12 nét

  • bǎobảo

    pháo đài; thành lũy (yếu tố ghép)

    12 nét

  • đê

    đê; bờ đê

    HSK 7

    12 nét

  • yīnnhân

    lấp; chôn vùi

    12 nét

  • diéđiệp

    lỗ châu mai; mặt tường có răng cưa trên thành lũy

    12 nét

  • hòuhậu

    ụ đất đặt hiệu lửa (để truyền tin hiệu)

    12 nét

  • ruánnhuyên

    đất tiếp giáp; vùng đất liền kề

    12 nét

  • èyết

    đập nước; đê ngăn nước

    12 nét

  • kānkham

    có thể; kham (được)

    12 nét

  • huánghoàng

    hào khô bên ngoài tường thành

    12 nét

  • èngạc

    bờ; ranh giới

    12 nét

  • Yáonghiêu

    Yāo (họ)

    12 nét

  • yànyển

    đập nước; đê chắn nước

    12 nét

  • méithi

    tường thấp; bờ tường thấp

    12 nét

  • hèng

    dùng trong địa danh

    12 nét

  • jiǎnkiềm

    kiềm; bazơ

    12 nét

  • jiǎng

    (phương ngữ) đồi; gò

    12 nét

  • huānghoang

    (thổ ngữ) quặng mới khai thác

    12 nét

  • lénglăng

    bờ ruộng cao; bờ đất cao quanh cánh đồng

    12 nét

  • duàn

    vùng đất bằng phẳng rộng lớn (dùng trong địa danh)

    12 nét

  • wān

    chỗ trũng; thung lũng nhỏ

    12 nét

  • (văn) trát vữa; tô tường

    12 nét

  • duīđôi

    biến thể cũ của 堆[dui1]

    12 nét

  • wēn

    ao nuôi cá; đầm nuôi cá

    12 nét

  • 𪣻lǒu

    gò đất nhỏ

    12 nét

  • sāitắc

    nhét vào; bịt lại; nhồi vào

    HSK 6

    13 nét

  • tiánđiền

    lấp; điền vào; nhồi

    HSK 4

    13 nét

  • đồ

    bôi; quét; phết (sơn, v.v.)

    HSK 7

    13 nét

  • mộ

    gò đất; đồi nhỏ; mộ

    HSK 6

    13 nét

  • tháp

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    HSK 7

    13 nét

  • gāngcương

    gò; đồi; mô đất

    13 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.