phộc · đánh khẽ

(pu1)

Bộ thủ số 66 · 4 nét (66 部首 · 4 66 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽁ (phộc) — nghĩa: đánh khẽ, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả một cái gậy hoặc vật dùng để đánh. Nó biểu diễn hành động đánh nhẹ hoặc tác động vật lý nhẹ nhàng.

Mẹo nhớ: Hình gậy công kích gọn gàng này nhắc bạn đến tiếng đánh khẽ, nhẹ nhàng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

30 chữ
  • jiùcứu

    cứu; giải cứu; cứu giúp

    HSK 3

    11 nét

  • jiàogiáo

    dạy; truyền dạy; trao cho

    HSK 1

    11 nét

  • gǎncảm

    dám; dám liều

    HSK 3

    11 nét

  • bàibại

    thua; thất bại; đánh bại; làm hỏng

    HSK 4

    11 nét

  • mǐnmẫn

    nhanh nhẹn; lanh lợi; mẫn cảm

    11 nét

  • hàn

    dạng khác của 捍[hàn]

    11 nét

  • jiàogiáo

    dạy; giáo dục

    11 nét

  • ngữ

    nhạc cụ gõ hình hổ gỗ rỗng, trên lưng có thanh răng cưa dùng để gảy (đàn ngữ)

    11 nét

  • chìsắc

    biến thể của 敕[chì]

    11 nét

  • tự

    kể lại; tường thuật; bày tỏ

    11 nét

  • duóthoát

    cướp; giành lấy

    11 nét

  • liǎnliễm

    (văn) kiềm chế; thu lại; kìm lại

    11 nét

  • tệ

    (khiêm) của tôi; bỉ (kính ngữ khiêm tốn)

    11 nét

  • jìngkính

    kính trọng; tôn kính

    HSK 7

    12 nét

  • sàntán

    biến thể của 散 [sàn]

    HSK 4

    12 nét

  • dūnđôn

    hậu hĩnh; thành thật; đôn hậu

    12 nét

  • nièniếp

    lấp hoặc che một cái lỗ

    12 nét

  • chǎngsưởng

    rộng mở; thông thoáng

    12 nét

  • dùng đũa hoặc kẹp để gắp (đồ vật)

    12 nét

  • duóxuyết

    cân nhắc; đo lường

    12 nét

  • shùsố

    số; con số; chữ số

    HSK 2

    13 nét

  • jiǎokiểu

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    13 nét

  • qiāoxao

    gõ; đánh; gõ vào

    HSK 5

    14 nét

  • địch

    kẻ thù; địch

    15 nét

  • phu

    phủ; trải; bôi

    HSK 7

    15 nét

  • liáoliêu

    vá víu; khâu vá gọn gàng

    15 nét

  • Xiòngquýnh

    họ Quýnh

    15 nét

  • zhěngchỉnh

    nguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)

    HSK 3

    16 nét

  • jiǎokiểu

    buộc; quấn (quanh chân)

    16 nét

  • tễ

    qua đời; từ trần

    17 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.