khiếm · thiếu

qiàn (qian4)

Bộ thủ số 76 · 4 nét (76 部首 · 4 76 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽋ (khiếm) — nghĩa: thiếu, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu thị một khuôn mặt có miệng há rộng hoặc mở mồm yêu cầu — thể hiện sự thiếu hụt hoặc mong muốn có thêm. Theo thời gian, nó phát triển thành hình thái hiện đại với ba nét ngang kết hợp với các nét khác, vẫn giữ ý nghĩa của sự khiếm khuyết.

Mẹo nhớ: Miệng há mồm (ba nét ngang nằm gọn trong khung) là dấu hiệu của sự thiếu hụt hoặc cần bổ sung.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

29 chữ
  • ǎiải

    (Đài) (văn) quát mắng; la rầy to

    11 nét

  • dục

    muốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng

    11 nét

  • kuǎnkhoản

    đối xử tốt; thiện đãi

    11 nét

  • shuòsóc

    mút; bú; hút

    11 nét

  • hy

    nức nở; khóc nức

    11 nét

  • kuǎnkhoản

    mặt cắt; tiết diện

    12 nét

  • khi

    lừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công

    12 nét

  • qīnkhâm

    kính phục; khâm phục

    12 nét

  • y

    thán từ

    12 nét

  • hốt

    trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

    12 nét

  • chǐ

    uống (hớp)

    12 nét

  • 欿kǎnkhảm

    không hài lòng về bản thân; tự ti

    12 nét

  • xiēhiết

    nghỉ ngơi; dừng lại

    HSK 5

    13 nét

  • xīnhâm

    vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ

    13 nét

  • kǎn

    chưa no; không thỏa mãn (về ăn uống)

    13 nét

  • shàsáp

    nhấm nháp; uống (một ngụm nhỏ)

    13 nét

  • du

    bài hát; ca khúc (văn)

    13 nét

  • ca

    bài hát; ca khúc

    HSK 1

    14 nét

  • qiànkhiểm

    nhượng bộ; chịu thua; xin lỗi

    14 nét

  • xiāohiêu

    hơi nước; khí bốc lên

    14 nét

  • ōuâu

    âu (dùng để phiên âm)

    15 nét

  • huānhoan

    vui mừng; hân hoan

    15 nét

  • phì mũi; khịt mũi

    15 nét

  • hốt

    vụt; bỗng nhiên; nhanh chóng

    16 nét

  • shèthiệp

    chữ dùng trong địa danh Thiệp Huyện (huyện ở An Huy)

    16 nét

  • chùxúc

    người (tên trong văn bản cổ)

    17 nét

  • (văn học) (trợ từ cuối câu tương tự 嗎, 呢 hoặc 啊)

    17 nét

  • chuòxuyết

    (văn) nhấp; tu; uống từng ngụm

    19 nét

  • huānhoan

    vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt

    21 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.