thuỷ · nước
shuǐ (shui3)
Bộ thủ số 85 · 4 nét (第 85 部首 · 4 画 dì 85 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽔ (thuỷ) — nghĩa: nước, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ nước bắt nguồn từ chữ tượng hình miêu tả dòng nước chảy. Trong triện thư, nó có ba nét thẳng đứng (đại diện cho dòng nước) với một nét ngang ở giữa (biểu thị bề mặt nước), tạo thành hình dáng như sóng nước.
Mẹo nhớ: Ba nét thẳng xuyên qua giữa như ba dòng nước chảy qua bề mặt sóng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
566 chữhồ; đầm
8 nét
nông cạn; cạn
HSK 48 nét
dọc theo; ven (theo)
HSK 68 nét
vũng nước; ao nhỏ
8 nét
té; vảy; rưới (nước)
HSK 58 nét
phá hủy; làm hỏng
8 nét
nức nở; khóc nức
8 nét
nước mắt; lệ (văn)
HSK 48 nét
mua; bán (rượu)
8 nét
bè; mảng
8 nét
vũng nước; ao nhỏ
8 nét
bay hơi; hóa hơi; khí hóa
8 nét
rò rỉ; tiết lộ
HSK 78 nét
bọt; bọt nước
8 nét
tập (dùng cho tờ giấy, xấp giấy...); xấp; tập
8 nét
lúc tảng sáng; lúc bình minh
8 nét
sông Thuật (ở Sơn Đông)
8 nét
- 沰tuō
rơi xuống; để rơi
8 nét
rưng rưng nước mắt; ngậm lệ
8 nét
khí; hơi; không khí
8 nét
- 沷fā
trừ tà; xua đuổi tà khí
8 nét
mênh mang; cuồn cuộn (nước chảy mạnh)
8 nét
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
8 nét
rộng lớn; mênh mông
8 nét
sông Cú (tên sông ở phía đông Bắc Kinh)
8 nét
bơi (dạng kết hợp)
8 nét
phóng túng; dâm dật; trụy lạc
8 nét
sông Gia (chảy qua Sơn Đông và Giang Tô)
8 nét
- 泈Zhōng
biến thể cũ của 汷[Zhong1]
8 nét
tiết (dịch); bài tiết
8 nét
men gốm sứ; lớp men bóng trên đồ sứ
8 nét
sông Quy (tên một con sông)
8 nét
sáng sủa; rõ ràng
8 nét
nước vo gạo; nước cơm
8 nét
nước đọng; vũng nước yên tĩnh
8 nét
nước mũi; dãi mũi
8 nét
tiếng nước vỗ; tiếng nước bắn tóe
8 nét
sông Trì (ở tỉnh Hà Bắc)
8 nét
ngược dòng; truy nguyên
8 nét
bẩn thỉu; ô trọc; vẩn đục
8 nét
tiếng nước chảy; (văn) thanh thoát
8 nét
- 泩shēng
nước dâng lên; nước trào lên
8 nét
khóc thầm; đau lòng mà khóc
8 nét
(văn) tan chảy; (kiến trúc) ao bán nguyệt trong văn miếu
8 nét
mất đi; tiêu tan; xóa bỏ (dạng kết hợp)
8 nét
mênh mông; (của gió, mây) cuồn cuộn, xáo động
8 nét
bơi lội; bơi
8 nét
thác nước; ghềnh
8 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.