thổ · đất

(tu3)

Bộ thủ số 32 · 3 nét (32 部首 · 3 32 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼟ (thổ) — nghĩa: đất, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả một ụ đất hoặc mảnh đất có ba lớp nằm ngang—đại diện cho mặt đất và những gì nằm dưới nó.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng lên nhau giống như ba lớp đất chồng lên nhau—ghi nhớ bộ thủ đất qua hình ảnh ba lớp.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

241 chữ
  • chuíthuỳ

    rủ xuống; thả xuống; buông thõng

    HSK 7

    8 nét

  • píngbình

    bình địa; vùng đất bằng phẳng

    8 nét

  • àoao

    chỗ trũng; hố lõm; thung lũng nhỏ

    8 nét

  • dùng trong địa danh

    8 nét

  • gānkham

    nồi nấu chảy kim loại; nồi chịu lửa

    8 nét

  • diànđiếm

    bệ đặt chén; giá đỡ chén rượu

    8 nét

  • bùn; đất sét

    8 nét

  • phôi

    phôi; phôi liệu (vật liệu thô chưa gia công)

    8 nét

  • jiōngquynh

    vùng ngoại ô; vùng ven đô

    8 nét

  • yǎngdưỡng

    bụi mịn; bụi đất

    8 nét

  • phật

    bụi bay lên; bốc lên (nói về bụi)

    8 nét

  • khả

    gồ ghề; lồi lõm (dùng trong từ "gian nan, trắc trở")

    8 nét

  • chèsách

    nứt; nứt vỡ

    8 nét

  • líng

    (văn) vách đá dựng đứng; vách đá cheo leo

    8 nét

  • lạp

    rác (dùng trong từ "rác rưởi")

    8 nét

  • lǒnglũng

    luống đất; bờ ruộng

    8 nét

  • đất; đất sét; (bóng) quê mùa; thổ

    8 nét

  • ào

    dùng trong địa danh

    8 nét

  • dài

    dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")

    8 nét

  • chéngthành

    tường thành; thành trì; thành phố

    HSK 3

    9 nét

  • xínghình

    khuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi

    HSK 4

    9 nét

  • diànđiếm

    lót; đệm; tấm lót; ứng trước (tiền)

    HSK 7

    9 nét

  • duǒđoá

    đống; ụ; lũy

    9 nét

  • kuǎkhoả

    sụp đổ; suy sụp; tan rã

    HSK 7

    9 nét

  • yáonghiêu

    vua huyền thoại Nghiêu (khoảng 2200 TCN); chồng chất đất cao

    9 nét

  • lěiluỹ

    tường; vách

    9 nét

  • dòngdũng

    đất; ruộng; địa điểm; mặt đất

    9 nét

  • đất cứng; đất rắn

    9 nét

  • (văn) (đất) khô cứng

    9 nét

  • (văn) bờ đất giữa các thửa ruộng

    9 nét

  • gāicai

    ranh giới; phân chia lĩnh vực

    9 nét

  • yīnnhân

    kiềm chế; khắc chế

    9 nét

  • hòuhậu

    dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

    9 nét

  • duīđôi

    dạng cũ của từ "đống; đụn; chất đống"

    9 nét

  • zhàotriệu

    lễ tế; vật tế lễ

    9 nét

  • guāng

    (văn) bờ ruộng; đường bờ giữa các cánh đồng

    9 nét

  • guǐquỷ

    (văn) đổ nát; sụp đổ; hư hỏng

    9 nét

  • chá

    gò; đồi; mô đất

    9 nét

  • yáng

    đất sét hình cừu chôn theo người chết; (chữ địa phương) đồng ruộng

    9 nét

  • yínngần

    giới hạn; hạn chế

    9 nét

  • phạt

    lật đất; xới đất

    9 nét

  • gòucấu

    bẩn; ghét; cáu bẩn

    9 nét

  • yuánviên

    tường thấp; bờ tường

    9 nét

  • diéđiệt

    gò đất nhỏ; ụ kiến

    9 nét

  • kěnkhẩn

    khai khẩn (đất); vỡ hoang

    9 nét

  • shǎngthưởng

    đơn vị đo diện tích đất (tương đương 10 hoặc 15 mẫu ở vùng đông bắc Trung Quốc,

    9 nét

  • èác

    trát vôi; quét vôi

    9 nét

  • ải (thổ ngữ) dải đất giữa các ngọn đồi; đèo nhỏ

    9 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

⼟ thổ — Bộ thủ 32 | KoiSpeak