khẩu · miệng

kǒu (kou3)

Bộ thủ số 30 · 3 nét (30 部首 · 3 30 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼝ (khẩu) — nghĩa: miệng, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình biểu diễn cửa miệng hoặc hình miệng mở, phản ánh hình dáng tự nhiên của bộ phận này trên cơ thể.

Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản với một nét ngang ở giữa giống như một cái miệng mở đang nói chuyện.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

269 chữ
  • láolao

    dùng trong 嘮叨|唠叨[lao2 dao5]

    15 nét

  • ránnhiên

    biến thể cũ của 然[ran2]

    15 nét

  • zuōtoát

    (khẩu) mút; bú

    15 nét

  • ky

    tiếng lải nhải; tiếng lầm bầm

    15 nét

  • zhǔchúc

    dặn dò; căn dặn

    15 nét

  • cháotrào

    chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ

    15 nét

  • xiāohiêu

    tiếng kêu hoảng loạn; tiếng kêu thất thanh

    15 nét

  • liáoliệu

    dùng trong 嘹亮[liao2 liang4] và 嘹喨[liao2 liang4]

    15 nét

  • xùntốn

    phun ra từ miệng

    15 nét

  • zǔntổn

    bàn tán; nói chuyện cùng nhau

    15 nét

  • 𠯠huīhuy

    nói sai; nói dối

    15 nét

  • chuángsàng

    (khẩu) ăn uống phung phí; ăn tục uống tạp

    15 nét

  • jiàotiếu

    nhai; nghiền

    15 nét

  • hấp

    tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)

    15 nét

  • dēngđăng

    tiếng thình; tiếng huỳnh huỵch (tượng thanh)

    15 nét

  • juēquyết

    chu môi; chu miệng (ra hiệu)

    15 nét

  • qíncầm

    ngậm (trong miệng); chứa (trong mắt, như ngậm nước mắt)

    15 nét

  • xúntầm

    đơn vị đo chiều dài xưa (khoảng 1,83 mét); tầm (đơn vị đo)

    15 nét

  • niègiảo

    cắn; gặm

    15 nét

  • tiếng xì; tiếng rít (tượng thanh)

    15 nét

  • 𪢌lánran

    tiếng lảm nhảm (dùng trong từ lảm nhảm)

    15 nét

  • dāngđang

    là; (văn) chính là

    HSK 2

    16 nét

  • zuǐchuỷ

    miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)

    HSK 2

    16 nét

  • khí

    dụng cụ; thiết bị; có đủ

    16 nét

  • dūnđốn

    tấn

    HSK 5

    16 nét

  • y

    ồ; ừ (thán từ tán thành)

    16 nét

  • jìncấm

    câm miệng; ngậm miệng; không nói được

    16 nét

  • nóngnông

    thì thầm; lầm bầm

    16 nét

  • huìhối

    tiếng chuông ngựa leng keng (dùng trong từ ghép)

    16 nét

  • èngạc

    kinh hãi; ghê rợn

    16 nét

  • zàotáo

    (văn) (chim, côn trùng) kêu; hót; kêu ồn ào

    16 nét

  • shìphệ

    nuốt chửng; ăn ngấu nghiến

    16 nét

  • jiàokhiếu

    la hét; kêu la

    16 nét

  • juécược

    tiếng cười to; cười ha hả

    16 nét

  • kuàikhoái

    cổ họng; họng

    16 nét

  • ngu

    đàn (gia súc); bầy

    16 nét

  • hmhâm

    tiếng thốt lên bày tỏ sự không đồng ý, trách móc hoặc bất mãn

    16 nét

  • sāi

    âm dùng để phiên âm (trong hóa học và dược học)

    16 nét

  • mông (của trẻ em, thường dùng trong tiếng Quảng)

    16 nét

  • tháp

    (văn) uống; nuốt

    16 nét

  • huòhoát

    Ồ! (thán từ)

    16 nét

  • hāohao

    lành mạnh; hoàn thiện; kiện toàn

    16 nét

  • xiànghướng

    hướng tới; về phía; (giới từ) đối với

    HSK 2

    17 nét

  • xiàhách

    làm sợ; dọa nạt; hù dọa

    HSK 5

    17 nét

  • háohào

    hú; gào thét; khóc rống

    17 nét

  • níngninh

    dặn dò; căn dặn

    17 nét

  • nhu

    lảm nhảm; nói liên miên

    17 nét

  • duōdối

    tiếng kêu thúc giục; tiếng hét (dạng cũ)

    17 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

⼝ khẩu — Bộ thủ 30 | KoiSpeak