mộc · cây

(mu4)

Bộ thủ số 75 · 4 nét (75 部首 · 4 75 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽊ (mộc) — nghĩa: cây, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ cây (⽊) bắt nguồn từ một chữ tượng hình thân cây có các cành lá, được sử dụng từ thời giáp cốt văn. Nó biểu diễn hình dạng tự nhiên của một cây với các cành bên và thân chính.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ cây bằng cách tưởng tượng bốn nét vẽ như một thân cây thẳng có hai cành hai bên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

473 chữ
  • zhànsạn

    chuồng gia súc (làm bằng gỗ hoặc tre); lán trọ; ngăn xếp (tin học)

    9 nét

  • zhìtrất

    lược chải tóc; cái lược

    9 nét

  • lónglồng

    (văn) cửa sổ; ô cửa

    9 nét

  • đầu cột; đấu (phần trên đầu cột)

    9 nét

  • lịch

    cây sồi; cây tạc (loại cây sồi)

    9 nét

  • yǒngvành

    (cổ) loại cây dùng để làm hốt (thẻ nghi lễ)

    9 nét

  • cách

    ô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách

    HSK 7

    10 nét

  • qiáokiều

    cầu (bắc qua sông, đường, v.v.)

    HSK 3

    10 nét

  • ànán

    vụ án; hồ sơ (pháp lý)

    10 nét

  • yàngdạng

    dáng vẻ; hình dạng; kiểu; loại; mẫu

    HSK 6

    10 nét

  • gēncăn

    gốc rễ; nền tảng

    HSK 4

    10 nét

  • sāngtang

    cây dâu tằm; (yếu tố cấu tạo từ) dâu

    10 nét

  • hạch

    hố; lỗ hổng; chỗ lõm

    HSK 7

    10 nét

  • zhuōtrác

    bàn; cái bàn

    10 nét

  • dàngđáng

    ngăn (tủ hồ sơ); ô lưu trữ (tài liệu)

    HSK 6

    10 nét

  • cháisài

    chặt củi; bổ củi

    10 nét

  • zāitài

    trồng; trồng cây; (bóng) vấp ngã; thất bại

    HSK 7

    10 nét

  • kuàngkhung

    khung (cửa, cửa sổ…); viền; ô

    HSK 7

    10 nét

  • zhuāngtrang

    cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc

    HSK 7

    10 nét

  • jiǎngtưởng

    thuyền nhỏ; xuồng chèo

    10 nét

  • shuānxuyên

    nút chai; chốt; nút bịt

    10 nét

  • xiàohiệu

    trường học; trường

    10 nét

  • táođào

    đào; quả đào

    HSK 5

    10 nét

  • bāngbang

    mõ canh; mõ tuần đêm

    10 nét

  • guìquế

    quế; cây quế (Cinnamomum cassia)

    10 nét

  • xún

    thanh ngang; thanh chắn ngang

    10 nét

  • khế

    khắc; chạm khắc

    10 nét

  • thê

    đậu; ở; trú ngụ

    10 nét

  • lật

    hạt dẻ; cây dẻ

    10 nét

  • di

    cây shadbush; cây shadberry (chi Amelanchier)

    10 nét

  • guāquát

    cây bách xù (Juniperus chinensis)

    10 nét

  • bīngbôn

    cây cọ (Trachycarpus fortunei)

    10 nét

  • hủ

    dùng trong từ "hủ hủ" (sinh động)

    10 nét

  • zhūchu

    thân cây

    HSK 7

    10 nét

  • jiàn

    hàng rào; hàng rào bao quanh

    10 nét

  • érnhi

    nấm mọc trên cây

    10 nét

  • gǒngcủng

    thông báo; công cáo; thông cáo

    10 nét

  • kǎokhảo

    cây dẻ xanh (Castanopsis fargesii và các loài khác)

    10 nét

  • lǎolão

    rổ; giỏ đan

    10 nét

  • zhānchiên

    dùng trong từ "chiên đàn" (gỗ đàn hương)

    10 nét

  • lệ

    hàng rào cây; bờ giậu

    10 nét

  • shìthức

    cây di (một loại cây)

    10 nét

  • luánloan

    cây loan (Koelreuteria paniculata)

    10 nét

  • jiékiệt

    Kiệt (vua cuối triều Hạ, bạo chúa)

    10 nét

  • hénghành

    xà ngang; thanh ngang (kiến trúc)

    10 nét

  • guāngquang

    dùng trong 桄榔[guang1 lang2]

    10 nét

  • wéinguy

    cột buồm

    10 nét

  • ānan

    cây bạch đàn (Eucalyptus globulus)

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.