thủ · tay
shǒu (shou3)
Bộ thủ số 64 · 4 nét (第 64 部首 · 4 画 dì 64 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⼿ (thủ) — nghĩa: tay, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn biểu thị bàn tay con người với các ngón tay bung ra. Trong triện thư, nó vẫn giữ hình dạng của một bàn tay với cổ tay và các ngón tay rõ ràng.
Mẹo nhớ: Bộ thủ "tay" có bốn nét tạo thành hình bàn tay, với dấu ngang ở giữa như kẻ gân tay.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
266 chữquạt; vả (tát)
13 nét
dập bản; làm bản rập (từ bia đá hoặc khắc chạm)
13 nét
ngăn chặn; chống đỡ; đối phó qua loa
13 nét
kẹt lại; bị mắc kẹt; chặn lại
13 nét
trò chơi oẳn tù tì bằng nắm đấm (dùng trong từ ghép)
13 nét
đánh; đánh đòn
13 nét
thu nạp; hấp thụ; đồng hóa; (nhiếp ảnh) chụp
13 nét
trình bày; bày tỏ
13 nét
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
13 nét
rộng; rộng rãi
13 nét
truyền bá (danh tiếng); (văn) rải rộng
13 nét
ném xuống; vứt bỏ lại
HSK 514 nét
hái (hoa, quả); tháo, lấy ra (kính, mũ...); trích dẫn
HSK 514 nét
biến thể của 折[zhe2]
HSK 414 nét
móc; khoét; ngoáy; gãi (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)
HSK 714 nét
nứt; vỡ; rạn nứt
14 nét
mất đi; vứt bỏ; đánh mất
HSK 714 nét
đặt xuống; để xuống
14 nét
giành; cướp; đoạt
14 nét
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
14 nét
siết cổ cho đến chết; bóp cổ chết
14 nét
giã (gạo); đâm; đập
14 nét
chồng; chất đống; đống (danh từ)
14 nét
thông thường; bình thường; nói chung
14 nét
- 摦huà
rộng; rộng rãi
14 nét
nhặt lên; thu thập
14 nét
(cổ) đánh; đập; giáng
14 nét
trò xúc xắc; xúc xắc
14 nét
vo tròn bằng tay; nặn thành viên
14 nét
gõ; gõ cửa; khấu đầu
14 nét
mô phỏng; bắt chước (dạng kết hợp)
14 nét
buộc chặt; trói chặt
14 nét
- 摿yáo
dạng viết sai của "lắc; rung; dao động"
14 nét
phản đối; chống lại
14 nét
họ Hàm
14 nét
- 撱tuǒ
ghim; ghim cài áo
14 nét
dùng trong 老撾|老挝 (Lào)
14 nét
va; đụng; đâm vào; va chạm
HSK 515 nét
thả ra; buông ra
HSK 715 nét
chống đỡ; nâng đỡ
HSK 615 nét
rút lui; rút đi; dỡ bỏ; thu hồi
HSK 715 nét
gạt (bằng tay, chân, gậy...); khơi; quay (số)
HSK 715 nét
cọ; chà xát
15 nét
xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)
HSK 715 nét
vớt; mò; kiếm chác (bất chính)
HSK 715 nét
lao vào; xông vào; vồ lấy
HSK 615 nét
gieo (hạt); lan truyền (ý tưởng, tin đồn...); phát sóng (phát thanh...)
HSK 615 nét
nhấc; khiêng; đỡ lên
HSK 715 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.