tâm · tim
xīn (xin1)
Bộ thủ số 61 · 4 nét (第 61 部首 · 4 画 dì 61 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⼼ (tâm) — nghĩa: tim, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ tim (⼼) có nguồn gốc từ chữ tượng hình cơ quan tim ở người. Trong giáp cốt văn và triện thư, nó được vẽ dưới dạng một hình dạng thon dài với các điểm hoặc nét bên trong để biểu thị các buồng và mạch máu của tim.
Mẹo nhớ: Hình dáng ba cạnh của nét tim nhắc nhở chúng ta về một quả tim với các buồng bên trong.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
303 chữtức giận; phẫn nộ
8 nét
dáng vẻ; trạng thái; thái độ
8 nét
(văn) buồn bã; đau buồn; thất vọng; chán nản
8 nét
xấu hổ; ngượng ngùng
8 nét
bất mãn; không vui; ủ ê
8 nét
- 怐kòu
dùng trong 怐愗[kou4 mao4]
8 nét
sửng sốt; kinh hoàng; hoảng loạn
8 nét
khủng bố; sợ hãi; kinh hoàng
8 nét
bình thản; yên tĩnh
8 nét
dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí
8 nét
ngu đần; đần độn; đa nghi
8 nét
khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
8 nét
đau lòng; buồn bã; thương tâm
8 nét
hài hòa; hiệp hòa
8 nét
(tượng thanh) tiếng tim đập thình thịch
8 nét
dùng trong 忸怩[niu3 ni2]
8 nét
nóng lòng; sốt ruột
8 nét
khinh suất; cợt nhả
8 nét
rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán
8 nét
bất hạnh; không may; rủi ro
8 nét
sợ hãi; lo sợ
8 nét
vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ
8 nét
chung; tổng; toàn bộ
HSK 39 nét
thù hận; căm thù
HSK 59 nét
gì; sao; tại sao; nào
9 nét
khẩn cấp; cấp bách
HSK 29 nét
phục hồi; khôi phục; trả lại
9 nét
động não; suy nghĩ; vắt óc suy nghĩ
9 nét
tức giận; phẫn nộ
9 nét
trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc
HSK 59 nét
chính là; tức là; đúng là
9 nét
dựa vào; cậy vào; ỷ vào
9 nét
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
9 nét
- 怸xī
hiểu rõ; biết hết
9 nét
ông ấy; bà ấy (đại từ kính trọng ngôi thứ ba)
9 nét
ngại; e ngại; sợ
9 nét
thành thật; chân thành
9 nét
thường trực; thường nhiệm
9 nét
sợ; sợ hãi
9 nét
ý chỉ; ý nghĩa; mục đích
9 nét
phù phiếm; bộp chộp
9 nét
mơ hồ; ngơ ngác; ảo giác
9 nét
bất an; lo lắng; buồn khổ
9 nét
nói chuyện vui vẻ; tán gẫu
9 nét
- 恘qiū
nghĩa không rõ; có thể liên quan đến vi phạm, làm trái
9 nét
lộn xộn; rối loạn
9 nét
- 恞yí
vui vẻ; hạnh phúc
9 nét
lo sợ; hồi hộp
9 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.