khẩu · miệng
kǒu (kou3)
Bộ thủ số 30 · 3 nét (第 30 部首 · 3 画 dì 30 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼝ (khẩu) — nghĩa: miệng, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình biểu diễn cửa miệng hoặc hình miệng mở, phản ánh hình dáng tự nhiên của bộ phận này trên cơ thể.
Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản với một nét ngang ở giữa giống như một cái miệng mở đang nói chuyện.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
269 chữ(dùng trong) kèn suona
13 nét
- 嗪qín
dùng trong phiên âm các âm tiết "-xine", "-zine" hoặc "-chin" (trong tên hợp chấ
13 nét
mấp máy môi; mấp môi (như đang nói)
13 nét
- 嗲diǎ
nũng nịu; điệu đà; (âm thanh) ngọt ngào
13 nét
- 嗵tōng
(tượng thanh) bịch; bùm; đùng
13 nét
dây cương; cương ngựa
13 nét
xấu; ác (dùng trong tên hợp chất hóa học)
13 nét
tất nhiên rồi; đương nhiên mà (trợ từ tình thái)
HSK 614 nét
thở ra chậm; xuỵt (ra hiệu im lặng)
14 nét
nếm; thử (đồ ăn)
HSK 514 nét
trợ từ cuối câu tương tự 了, nhưng mang sắc thái phê duyệt
14 nét
xuất sắc; tuyệt vời
14 nét
(tượng thanh) bịch; bùm; đùng
14 nét
- 嘢yě
thứ; đồ vật (tiếng Quảng Đông)
14 nét
tiếng kêu cộc lốc (tiếng động ngắn và to)
14 nét
nôn; ói; nôn mửa
14 nét
thở dài; than thở; cảm thán
14 nét
dùng trong 嘀咕[di2 gu5]
14 nét
ồn ào; náo nhiệt
14 nét
Vâng! Dạ! (khẩu ngữ cũ, biểu thị sự vâng lệnh)
14 nét
ho (yếu tố ghép)
14 nét
xúi giục; xúi bẩy
14 nét
tiếng thì thầm; tiếng xì xào
14 nét
tiếng kêu; gọi; la hét
14 nét
(văn) nhanh; mau
14 nét
cát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
14 nét
khoác lác; khoe khoang
14 nét
tiếng (còi, sáo) the thé; âm thanh chói tai
14 nét
- 嘚dē
tiếng lộp cộp (tiếng vó ngựa)
14 nét
nhãn hiệu; mác (ký hiệu đóng gói hàng hóa)
14 nét
tiếng keng; tiếng leng keng (từ tượng thanh)
14 nét
tiếng chim hót; tiếng chim kêu
14 nét
- 嘥sāi
lãng phí; phung phí (tiếng Quảng Đông)
14 nét
miễn là; chỉ cần (phương ngữ)
14 nét
pirimiđin (dùng trong phiên âm hóa học)
14 nét
ái chà; ôi chao; ối
HSK 715 nét
ồ; ô (thán từ biểu thị sự nhận ra)
15 nét
âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
15 nét
xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)
HSK 715 nét
tiếng bục; bụp (từ tượng thanh)
15 nét
- 嘭pēng
(tượng thanh) bùm; đùng; đoàng
15 nét
rít; hí (ngựa kêu); khàn (giọng)
15 nét
bối rối; lúng túng
15 nét
nghẹn; hóc (thức ăn)
15 nét
thán từ biểu lộ ngạc nhiên, đau buồn: "ôi!"; "hỡi ơi!"
15 nét
tiếng lải nhải; tiếng lầm bầm
15 nét
mắng; quở trách
15 nét
âm phiên tự "ga" (dùng để phiên âm tiếng Tây Tạng và Mông Cổ)
15 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.