thủ · tay
shǒu (shou3)
Bộ thủ số 64 · 4 nét (第 64 部首 · 4 画 dì 64 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⼿ (thủ) — nghĩa: tay, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn biểu thị bàn tay con người với các ngón tay bung ra. Trong triện thư, nó vẫn giữ hình dạng của một bàn tay với cổ tay và các ngón tay rõ ràng.
Mẹo nhớ: Bộ thủ "tay" có bốn nét tạo thành hình bàn tay, với dấu ngang ở giữa như kẻ gân tay.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
161 chữkéo; dẫn; dẫn dắt
HSK 79 nét
lật đi lật lại; chuyển qua chuyển lại; buôn đi bán lại
HSK 79 nét
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
HSK 79 nét
đánh; đánh đòn
9 nét
cào; cấu; nắm; bắt
HSK 79 nét
buộc; cột
HSK 79 nét
vẫy tay; ra hiệu bằng tay
HSK 79 nét
nhặt lên; lượm lên
HSK 59 nét
khoanh tay vái chào; vòng tay kính lễ
HSK 79 nét
- 㧯lǎo
giỏ đáy tròn (đan bằng liễu gai)
9 nét
đánh; đòn (cũ)
9 nét
di chuyển; dời chỗ
9 nét
kéo; dẫn; dẫn dắt
9 nét
bó lại; buộc chặt
9 nét
lau; chùi
9 nét
tính đối kháng; tính chất đối lập
9 nét
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
9 nét
(văn) cưỡng bức; ép buộc
9 nét
- 挊nòng
dạo chơi; chơi đùa; làm
9 nét
chiến đấu; chiến tranh; đánh nhau
9 nét
xem thêm; tham khảo; so sánh (x.)
9 nét
mang (đeo bên hông, vai hoặc cánh tay); khoác (túi)
HSK 79 nét
xòe ra; mở rộng ra
9 nét
- 挔lǚ
đội quân; lữ đoàn; du lịch
9 nét
gắn vào; áp buộc
9 nét
dùng trong 老撾|老挝 (Lào)
9 nét
đánh roi; đánh đòn (yếu tố ghép)
9 nét
kẹp dưới nách; (văn) mang theo; ép buộc
9 nét
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
9 nét
nhổ (lông, tóc)
9 nét
trêu chọc; chế nhạo
9 nét
đè xuống; ghìm chặt
9 nét
cầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
HSK 110 nét
trao đổi; hoán đổi
HSK 210 nét
nắm bắt; túm lấy; bắt giữ
HSK 610 nét
nhặt (lên); lượm; thu nhặt
HSK 610 nét
chọc; đâm; thọc
HSK 710 nét
theo thứ tự; lần lượt
HSK 610 nét
nắm đấm; nắm tay; quyền (môn võ)
HSK 710 nét
nhào nặn; véo; bóp
HSK 710 nét
quyên góp; hiến tặng; từ bỏ
HSK 610 nét
vớt; mò; kiếm chác (bất chính)
HSK 710 nét
tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)
10 nét
mang giúp; gửi kèm (một thứ gì cho ai)
HSK 710 nét
bó; bó lại; trói buộc
HSK 710 nét
bắt; bắt giữ; bắt bớ
HSK 610 nét
lay chuyển; rung lắc
10 nét
bao bọc; bọc kín
HSK 710 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.