thủ · tay
shǒu (shou3)
Bộ thủ số 64 · 4 nét (第 64 部首 · 4 画 dì 64 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⼿ (thủ) — nghĩa: tay, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn biểu thị bàn tay con người với các ngón tay bung ra. Trong triện thư, nó vẫn giữ hình dạng của một bàn tay với cổ tay và các ngón tay rõ ràng.
Mẹo nhớ: Bộ thủ "tay" có bốn nét tạo thành hình bàn tay, với dấu ngang ở giữa như kẻ gân tay.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
408 chữbưng; nâng (bằng hai tay); tâng bốc
HSK 711 nét
khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)
HSK 711 nét
tung; ném; vứt bỏ
11 nét
véo; bóp cổ; ngắt (hoa)
HSK 711 nét
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
HSK 711 nét
cướp đoạt; chiếm đoạt bằng vũ lực
11 nét
móc; lấy ra; lục túi
HSK 611 nét
chịu đựng; cầm cự; trụ qua
11 nét
biến thể cũ của 捨|舍[she3]
11 nét
nhấc lên; vén lên (nắp, màn…)
HSK 711 nét
đào; bới
11 nét
vẽ; miêu tả; mô tả
11 nét
phủi đi; gạt đi
11 nét
tát vào mặt; tát vào miệng
11 nét
đánh; đấm; thụi; nện
HSK 711 nét
nhấc lên cân thử; ước lượng bằng tay
11 nét
nhét vào; giắt vào (áo, túi)
11 nét
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
11 nét
pha trộn; pha loãng; làm giả (pha tạp chất)
HSK 711 nét
che; che đậy; che giấu; giấu giếm
11 nét
biến thể của 捷 [jié]
11 nét
- 㨃duǐ
biến thể của 懟|怼[duì]
11 nét
dùng trong từ "ma sa" (xoa bóp)
11 nét
uốn cổ tay
11 nét
xé; bẻ gãy; vặn
11 nét
trải ra; mở rộng; triển khai
11 nét
- 捯dáo
(khẩu) cuộn lại; thu dây (bằng cách kéo tay hoặc cuộn tròn)
11 nét
ấn xuống; nét nặng (trong chữ Hán)
11 nét
se; vê (bằng ngón tay)
11 nét
cọ; chà xát
11 nét
giành; cướp; đoạt
11 nét
nhặt lên; thu thập; gom lại
11 nét
trao; ban; phong (kết hợp)
11 nét
vốc (hai tay vốc lấy)
11 nét
viền; đường viền (của trang phục)
11 nét
kéo; kéo giật
11 nét
tiện lợi; thuận tiện
11 nét
- 掟zhěng
ném; quăng (khẩu ngữ Hồng Kông)
11 nét
nắp bao tên (che đầu ống đựng tên)
11 nét
xử lý; thao túng; chơi đùa với
11 nét
canh đêm; đánh trống tuần đêm
11 nét
bưng; vốc (hai tay)
11 nét
- 掭tiàn
làm phẳng (bút lông trên nghiên mực sau khi chấm mực)
11 nét
vác (trên vai)
11 nét
đè xuống; ép; đàn áp
11 nét
bắt cóc; bắt làm tù binh
11 nét
ném; liệng; quăng
11 nét
gì; nào; tại sao; làm sao
11 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.