thủ · tay
shǒu (shou3)
Bộ thủ số 64 · 4 nét (第 64 部首 · 4 画 dì 64 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⼿ (thủ) — nghĩa: tay, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn biểu thị bàn tay con người với các ngón tay bung ra. Trong triện thư, nó vẫn giữ hình dạng của một bàn tay với cổ tay và các ngón tay rõ ràng.
Mẹo nhớ: Bộ thủ "tay" có bốn nét tạo thành hình bàn tay, với dấu ngang ở giữa như kẻ gân tay.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
408 chữ- 抻chēn
kéo; dẫn; dẫn dắt
8 nét
vuốt tóc bằng bàn chải ướt; mím (môi)
8 nét
búng; gảy; đàn (nhạc cụ)
8 nét
gang tay (đơn vị đo chiều dài bằng bàn tay xòe rộng)
8 nét
dựa vào; tựa vào
HSK 78 nét
ngón tay cái
8 nét
cắn; cắn xé
8 nét
vỗ; vỗ về
8 nét
kìm; cái kìm
8 nét
cứng đầu; bướng bỉnh
8 nét
khó xuống; không xuống được; (bóng) khó thoát khỏi tình huống lúng túng
8 nét
tụ lại; gom lại; thu thập
8 nét
- 拤qiá
kẹp chặt bằng hai tay; nắm chặt
8 nét
chọn lọc; tuyển chọn
8 nét
thẳng tắp; thẳng một mạch
HSK 29 nét
ấn; nhấn; bấm; theo; căn cứ vào
HSK 39 nét
ngón tay
HSK 39 nét
cúi lạy; bái lạy; kính bái
9 nét
treo; móc; treo lên
HSK 39 nét
đào; bới
HSK 69 nét
gánh (bằng đòn gánh)
HSK 49 nét
phản kháng; chống lại; kháng cự
HSK 59 nét
ghép lại; ráp lại; đánh vần
HSK 59 nét
chen; chen lấn; ép; vắt (chanh...)
HSK 59 nét
dùng trong 挣扎 [zhēng zhá]
HSK 59 nét
kéo; dẫn; dẫn dắt
HSK 79 nét
lật đi lật lại; chuyển qua chuyển lại; buôn đi bán lại
HSK 79 nét
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
HSK 79 nét
đánh; đánh đòn
9 nét
cào; cấu; nắm; bắt
HSK 79 nét
buộc; cột
HSK 79 nét
vẫy tay; ra hiệu bằng tay
HSK 79 nét
nhặt lên; lượm lên
HSK 59 nét
khoanh tay vái chào; vòng tay kính lễ
HSK 79 nét
- 㧯lǎo
giỏ đáy tròn (đan bằng liễu gai)
9 nét
đánh; đòn (cũ)
9 nét
di chuyển; dời chỗ
9 nét
kéo; dẫn; dẫn dắt
9 nét
bó lại; buộc chặt
9 nét
lau; chùi
9 nét
tính đối kháng; tính chất đối lập
9 nét
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
9 nét
(văn) cưỡng bức; ép buộc
9 nét
- 挊nòng
dạo chơi; chơi đùa; làm
9 nét
chiến đấu; chiến tranh; đánh nhau
9 nét
xem thêm; tham khảo; so sánh (x.)
9 nét
mang (đeo bên hông, vai hoặc cánh tay); khoác (túi)
HSK 79 nét
xòe ra; mở rộng ra
9 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.