khẩu · miệng
kǒu (kou3)
Bộ thủ số 30 · 3 nét (第 30 部首 · 3 画 dì 30 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼝ (khẩu) — nghĩa: miệng, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình biểu diễn cửa miệng hoặc hình miệng mở, phản ánh hình dáng tự nhiên của bộ phận này trên cơ thể.
Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản với một nét ngang ở giữa giống như một cái miệng mở đang nói chuyện.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
488 chữnuốt; ngốn
7 nét
nói mê; nói trong giấc ngủ
7 nét
- 呔dāi
Này!; Ê! (thán từ)
7 nét
tiếng vỡ; tiếng tách
7 nét
họ Qua
7 nét
nói sai; nói dối
7 nét
(phương ngữ) ăn
7 nét
và; cùng với; với
HSK 18 nét
(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
HSK 18 nét
ơi!; ê!; này!
HSK 78 nét
đời; thế gian; cuộc sống
HSK 68 nét
tương đương phương ngữ với 怎么 (zenme)
8 nét
đi một vòng; tuần hoàn; chu kỳ
HSK 28 nét
Ôi! (thán từ bày tỏ ngạc nhiên, thất vọng,...)
8 nét
vị; mùi; hương vị
8 nét
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
8 nét
quở trách; mắng (thành tố ghép)
8 nét
vậy; như vậy (tiếng Quảng Đông)
8 nét
lời nguyền; câu thần chú; nguyền rủa
8 nét
Phì! (tiếng thán hiện sự khinh bỉ)
8 nét
(tiếng) cà (phê)
8 nét
- 咗zuǒ
trợ từ tiếng Quảng Đông tương đương với 了 hoặc 過
8 nét
âm "ka" (dùng phiên âm)
8 nét
tiếng trống "đùng"; (tượng thanh) âm thanh trống vang
8 nét
ừm? (thán từ biểu thị câu hỏi)
8 nét
kêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
8 nét
tiếng kêu của chim, tiếng réo của bụng đói (từ tượng thanh)
8 nét
nhai; nghiền
8 nét
nhấp; nhâm nhi
8 nét
- 呯píng
(tượng thanh) đùng! bùm! (tiếng súng, tiếng trống...)
8 nét
dùng trong 呱呱[gu1 gu1]
8 nét
(cổ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương xót...) hừ! tsk!
8 nét
- 㕻pǒu
biến thể của 咅[pǒu]
8 nét
ợ; ách (âm cảm thán)
8 nét
phun
8 nét
khóe miệng
8 nét
purin (dùng trong từ "purin" - hợp chất hữu cơ)
8 nét
làm phiền; chọc tức
8 nét
thì thầm; lẩm bẩm
8 nét
nghỉ ngơi; dừng lại
8 nét
thở ra hơi; hà hơi
8 nét
ồn ào; huyên náo
8 nét
nhấm nháp; nhâm nhi; uống từng ngụm nhỏ
8 nét
tiếng giận dữ; giọng tức giận
8 nét
(văn) ngâm; đọc; tụng
8 nét
há miệng ngáp; ngáp
8 nét
pooh
8 nét
gầm, rống, hét lên
8 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.