khẩu · miệng
kǒu (kou3)
Bộ thủ số 30 · 3 nét (第 30 部首 · 3 画 dì 30 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼝ (khẩu) — nghĩa: miệng, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình biểu diễn cửa miệng hoặc hình miệng mở, phản ánh hình dáng tự nhiên của bộ phận này trên cơ thể.
Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản với một nét ngang ở giữa giống như một cái miệng mở đang nói chuyện.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
488 chữthơm ngát; hương thơm
8 nét
phản đối; chống lại
8 nét
(thán từ) ôi; ái chà
8 nét
lỗi lầm; điều sai trái
8 nét
ngâm vịnh; ca ngợi (bằng thơ)
8 nét
dùng trong các từ "phân phó" (dặn dò) và "chúc phó" (căn dặn)
8 nét
tiếng "đát!" (âm dùng để thúc giục gia súc)
8 nét
(dùng trong "hầu họng")
8 nét
dặn dò; căn dặn
8 nét
- 咝sī
tiếng xì; tiếng rít (tượng thanh)
8 nét
nào (dùng trong câu hỏi để hỏi chọn lựa hoặc vị trí); ở đâu; cái nào; người nào
HSK 19 nét
thay thế 啊 khi đứng sau nguyên âm "u" hoặc "ao"
HSK 69 nét
ha! (thán từ)
9 nét
cắn; cắn vào
HSK 59 nét
Ôi! (thán từ biểu thị ngạc nhiên nhẹ)
9 nét
âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
9 nét
ủa!; ơ!; ồ! (thán từ ngạc nhiên)
9 nét
mắng; quở trách
HSK 59 nét
tôi; tao; chúng ta (bao gồm cả người nghe)
HSK 29 nét
vang vọng; âm vang; tiếng vang
HSK 29 nét
ngoác miệng; vén mép (môi)
9 nét
tiếng gọi mèo; "meo meo"
9 nét
tiếng kêu be be của cừu
9 nét
tiếng cười ồ lên; (tượng thanh) ồ ào
HSK 79 nét
âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
9 nét
âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
9 nét
(tượng thanh) bùm; đùng; đoàng
9 nét
- 哋dì
hậu tố số nhiều của đại từ (tiếng Quảng Đông)
9 nét
tiếng thở dài; (thán) ôi; hỡi ơi
HSK 59 nét
hàng hóa; sản phẩm; phẩm chất; (yếu tố kết hợp) vật phẩm
HSK 59 nét
run rẩy (dùng trong từ "run rẩy")
9 nét
đều; tất cả (mang nghĩa cổ: mọi người đều)
HSK 49 nét
câm; không nói được
HSK 79 nét
trợ từ cảm thán hoặc nghi vấn (văn cổ)
9 nét
kêu lên; hú (tiếng kêu)
9 nét
tiếng bò kêu "mù"; tiếng rống của bò
9 nét
(văn) mỉm cười; mỉm cười nhạt
9 nét
nuốt
HSK 79 nét
buồn thương; đau thương; thương xót (yếu tố cấu thành từ)
9 nét
dạng khác của 咿[yi1]
9 nét
- 哚duǒ
thành phần trong từ "indole" (dùng trong hợp chất hóa học)
9 nét
- 哐kuāng
tiếng va chạm mạnh; đoảng; koảng (từ tượng thanh)
9 nét
đơn vị đo chiều dài xưa (khoảng 1,83 mét); tầm (đơn vị đo)
9 nét
phỉ báng; vu khống
9 nét
(khẩu) mắng; chửi
9 nét
thì thầm; thầm thì
9 nét
khoảng cách giữa miệng và tai
9 nét
đánh trống; (văn) tiếng trống
9 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.