thủ · tay
shǒu (shou3)
Bộ thủ số 64 · 4 nét (第 64 部首 · 4 画 dì 64 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⼿ (thủ) — nghĩa: tay, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn biểu thị bàn tay con người với các ngón tay bung ra. Trong triện thư, nó vẫn giữ hình dạng của một bàn tay với cổ tay và các ngón tay rõ ràng.
Mẹo nhớ: Bộ thủ "tay" có bốn nét tạo thành hình bàn tay, với dấu ngang ở giữa như kẻ gân tay.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
266 chữcào; cấu; nắm; bắt
HSK 715 nét
nắm (vật dài) và trượt tay lên xuống; (khẩu) thủ dâm
15 nét
nhấc lên; nâng lên
15 nét
vây bắt; bắt vây
15 nét
nhô ra; lồi ra
15 nét
trục xuất; xua đuổi
15 nét
nhúm (bột bằng đầu ngón tay); lấy một nhúm
15 nét
- 㩐dèn
giật mạnh; kéo giật
15 nét
thành thật; chân thành
15 nét
nắm chặt; túm lấy bằng tay
15 nét
hất; ném; vứt bỏ
15 nét
nhổ (lông, tóc)
15 nét
tiết giảm; cắt giảm
15 nét
vặn vẹo; đùa giỡn; trêu chọc
15 nét
chia đều; phân đều
15 nét
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
15 nét
phủi bụi; rắc bụi
15 nét
an ủi; vỗ về; ủi lòng
15 nét
soạn; viết; biên soạn
15 nét
tập hợp; thu gom; dồn lại
15 nét
xông vào; lao vào; (khẩu) xúi giục
15 nét
đánh roi; đánh đòn (yếu tố ghép)
15 nét
cạo; nạo
15 nét
nắm; nắm chặt
16 nét
phản kháng; chống lại; kháng cự
HSK 516 nét
nhặt (lên); lượm; thu nhặt
HSK 616 nét
ôm; ôm ấp
16 nét
tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)
HSK 716 nét
giã (trong cối); đấm (người); đánh (trống); đập (cửa)
16 nét
tự tiện; tự ý (làm gì mà không có phép); giỏi; sở trường
16 nét
lay chuyển; rung lắc
16 nét
đánh bằng gậy
16 nét
cán (bột); cán mỏng
16 nét
chọn lọc; tuyển chọn
16 nét
đâm xuyên; xuyên qua
16 nét
nâng lên; giơ lên; đỡ lên
16 nét
xỏ qua; xuyên qua (mặc giáp)
16 nét
(khẩu) gãi (ngứa)
16 nét
(văn) đấm ngực; đập ngực
16 nét
rũ; dùng trong "đấu tẩu" (tinh thần phấn chấn)
16 nét
bẫy; cạm bẫy
16 nét
chà xát; cọ; lau; xước (nhẹ)
HSK 417 nét
chen; chen lấn; ép; vắt (chanh...)
HSK 517 nét
véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)
HSK 717 nét
ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
17 nét
xì mũi
17 nét
nghi ngờ
HSK 717 nét
ngón tay cái
17 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.