khẩu · miệng

kǒu (kou3)

Bộ thủ số 30 · 3 nét (30 部首 · 3 30 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼝ (khẩu) — nghĩa: miệng, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình biểu diễn cửa miệng hoặc hình miệng mở, phản ánh hình dáng tự nhiên của bộ phận này trên cơ thể.

Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản với một nét ngang ở giữa giống như một cái miệng mở đang nói chuyện.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

208 chữ
  • tất

    thơm ngát; hương thơm

    8 nét

  • phật

    phản đối; chống lại

    8 nét

  • hāihai

    (thán từ) ôi; ái chà

    8 nét

  • jiùcữu

    lỗi lầm; điều sai trái

    8 nét

  • yǒngvịnh

    ngâm vịnh; ca ngợi (bằng thơ)

    8 nét

  • phó

    dùng trong các từ "phân phó" (dặn dò) và "chúc phó" (căn dặn)

    8 nét

  • đát

    tiếng "đát!" (âm dùng để thúc giục gia súc)

    8 nét

  • lónglung

    (dùng trong "hầu họng")

    8 nét

  • níngninh

    dặn dò; căn dặn

    8 nét

  • tiếng xì; tiếng rít (tượng thanh)

    8 nét

  • nả

    nào (dùng trong câu hỏi để hỏi chọn lựa hoặc vị trí); ở đâu; cái nào; người nào

    HSK 1

    9 nét

  • waoa

    thay thế 啊 khi đứng sau nguyên âm "u" hoặc "ao"

    HSK 6

    9 nét

  • ha

    ha! (thán từ)

    9 nét

  • yǎogiảo

    cắn; cắn vào

    HSK 5

    9 nét

  • ôi

    Ôi! (thán từ biểu thị ngạc nhiên nhẹ)

    9 nét

  • khách

    âm phụ trợ (dùng để phiên âm)

    9 nét

  • di

    ủa!; ơ!; ồ! (thán từ ngạc nhiên)

    9 nét

  • mạ

    mắng; quở trách

    HSK 5

    9 nét

  • zánta

    tôi; tao; chúng ta (bao gồm cả người nghe)

    HSK 2

    9 nét

  • xiǎnghưởng

    vang vọng; âm vang; tiếng vang

    HSK 2

    9 nét

  • liěliệt

    ngoác miệng; vén mép (môi)

    9 nét

  • mi

    tiếng gọi mèo; "meo meo"

    9 nét

  • miēmị

    tiếng kêu be be của cừu

    9 nét

  • hōnghống

    tiếng cười ồ lên; (tượng thanh) ồ ào

    HSK 7

    9 nét

  • đát

    âm phụ trợ (dùng để phiên âm)

    9 nét

  • tất

    âm phụ trợ (dùng để phiên âm)

    9 nét

  • huāhoa

    (tượng thanh) bùm; đùng; đoàng

    9 nét

  • hậu tố số nhiều của đại từ (tiếng Quảng Đông)

    9 nét

  • hāihài

    tiếng thở dài; (thán) ôi; hỡi ơi

    HSK 5

    9 nét

  • pǐnphẩm

    hàng hóa; sản phẩm; phẩm chất; (yếu tố kết hợp) vật phẩm

    HSK 5

    9 nét

  • duōđá

    run rẩy (dùng trong từ "run rẩy")

    9 nét

  • xiánhàm

    đều; tất cả (mang nghĩa cổ: mọi người đều)

    HSK 4

    9 nét

  • á

    câm; không nói được

    HSK 7

    9 nét

  • zāitai

    trợ từ cảm thán hoặc nghi vấn (văn cổ)

    9 nét

  • xiūhưu

    kêu lên; hú (tiếng kêu)

    9 nét

  • mōumâu

    tiếng bò kêu "mù"; tiếng rống của bò

    9 nét

  • shěnsẩn

    (văn) mỉm cười; mỉm cười nhạt

    9 nét

  • yànyến

    nuốt

    HSK 7

    9 nét

  • āiai

    buồn thương; đau thương; thương xót (yếu tố cấu thành từ)

    9 nét

  • y

    dạng khác của 咿[yi1]

    9 nét

  • duǒ

    thành phần trong từ "indole" (dùng trong hợp chất hóa học)

    9 nét

  • kuāng

    tiếng va chạm mạnh; đoảng; koảng (từ tượng thanh)

    9 nét

  • xúntầm

    đơn vị đo chiều dài xưa (khoảng 1,83 mét); tầm (đơn vị đo)

    9 nét

  • tử

    phỉ báng; vu khống

    9 nét

  • thử

    (khẩu) mắng; chửi

    9 nét

  • thấp

    thì thầm; thầm thì

    9 nét

  • èrnhị

    khoảng cách giữa miệng và tai

    9 nét

  • èngạc

    đánh trống; (văn) tiếng trống

    9 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

⼝ khẩu — Bộ thủ 30 | KoiSpeak