khẩu · miệng

kǒu (kou3)

Bộ thủ số 30 · 3 nét (30 部首 · 3 30 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼝ (khẩu) — nghĩa: miệng, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình biểu diễn cửa miệng hoặc hình miệng mở, phản ánh hình dáng tự nhiên của bộ phận này trên cơ thể.

Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản với một nét ngang ở giữa giống như một cái miệng mở đang nói chuyện.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

488 chữ
  • zhāotriêu

    dùng trong "nhỏ nhặt" (tiếng chim hót líu lo, dùng trong từ ghép)

    11 nét

  • zhàotrác

    tiếng chim kêu ríu rít; tiếng chim hót líu lo

    11 nét

  • línlâm

    âm dùng trong phiên âm tên các hợp chất hữu cơ như porphyrin và quinoline

    11 nét

  • tūnthôn

    đi chậm chạp; di chuyển chậm

    11 nét

  • ngỗ

    cứng đầu; bướng bỉnh; khó bảo

    11 nét

  • cuìthối

    nhổ ra; khạc ra

    11 nét

  • táođào

    khóc nức nở; gào khóc

    11 nét

  • dànđạm

    ăn; nếm; dụ dỗ bằng mồi

    11 nét

  • chuòxuyết

    (văn) nhấp; tu; uống từng ngụm

    11 nét

  • zhěgia

    dùng trong từ "thạch" (chỉ dùng trong tổ hợp)

    11 nét

  • zhuànchuyển

    hót (tiếng chim hoặc côn trùng)

    11 nét

  • niènhai

    cắn; gặm; cắn xé

    11 nét

  • guōquắc

    tiếng nuốt; tiếng ực

    11 nét

  • chǎnxiển

    dùng trong "đản đản" và "đản hoãn"

    11 nét

  • dìngđính

    gốc pyridine; vòng azin (hóa học)

    11 nét

  • lānglang

    dùng trong 啷當|啷当[lāngdāng]

    11 nét

  • xiàokhiếu

    huýt sáo (bằng miệng); (văn) hú; gào thét

    11 nét

  • wèi

    ái chà; ôi chao; ối

    HSK 2

    12 nét

  • húp

    uống

    HSK 1

    12 nét

  • ōô

    ồ; ô (thán từ thể hiện sự hiểu ra, nhận thức)

    12 nét

  • qiáokiều

    cao lớn; (họ) Kiều

    12 nét

  • hǎnhảm

    quát mắng; la hét

    HSK 2

    12 nét

  • lóulâu

    tay chân; đàn em (trong băng đảng)

    12 nét

  • dānđơn

    hóa đơn; đơn; đơn lẻ

    HSK 4

    12 nét

  • hỷ

    thích; ưa thích

    12 nét

  • pēnphun

    phun; xịt; phụt

    HSK 5

    12 nét

  • chuǎnsuyễn

    thở hổn hển; holt hồng

    HSK 7

    12 nét

  • khái

    trợ từ sở hữu (tiếng Quảng Đông); (khẩu) của

    12 nét

  • shànthiện

    tốt; thiện; đức hạnh

    HSK 7

    12 nét

  • đáp

    (tượng thanh) tạch tạch; lộp cộp (tiếng súng liên thanh, đồng hồ tích tắc, vó ng

    12 nét

  • lạt

    âm phụ trợ (dùng để phiên âm)

    12 nét

  • zhātra

    tiếng kêu chíp chíp; tiếng hót líu lo (từ tượng thanh)

    12 nét

  • jiūthu

    tiếng trẻ khóc; tiếng kêu "chiếu chiếu"

    12 nét

  • huìuế

    mỏ (chim); miệng (động vật)

    12 nét

  • ở; tại (tiếng Quảng Đông)

    12 nét

  • hóuhầu

    cổ họng; họng

    12 nét

  • ca

    tiếng ho hoặc tiếng nôn (từ tượng thanh)

    12 nét

  • sàngtáng

    mất (điều quan trọng như dũng khí, quyền uy, tính mạng...)

    12 nét

  • đề

    khóc; kêu (chim, thú)

    12 nét

  • shěng

    biến thể của 省[shěng]

    12 nét

  • tángdể

    (văn, cổ) biến thể cũ của chữ Đường; trống rỗng; vô ích

    12 nét

  • chìthí

    chỉ; chẳng qua (văn, thường dùng sau từ phủ định hoặc nghi vấn)

    12 nét

  • ánngàm

    nói (tiếng Quảng Đông)

    12 nét

  • yóngngung

    (văn) (cá) ngoi miệng lên mặt nước

    12 nét

  • nánnam

    lầm bầm; lẩm bẩm

    12 nét

  • zhétriết

    sáng suốt; trí tuệ (dùng trong tên họ và tên người)

    12 nét

  • jiēgiai

    âm thanh hòa nhịp; hài hòa (của âm nhạc)

    12 nét

  • diéđiệp

    dùng trong từ "nói liên miên"

    12 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

⼝ khẩu — Bộ thủ 30 | KoiSpeak