thủ · tay
shǒu (shou3)
Bộ thủ số 64 · 4 nét (第 64 部首 · 4 画 dì 64 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⼿ (thủ) — nghĩa: tay, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn biểu thị bàn tay con người với các ngón tay bung ra. Trong triện thư, nó vẫn giữ hình dạng của một bàn tay với cổ tay và các ngón tay rõ ràng.
Mẹo nhớ: Bộ thủ "tay" có bốn nét tạo thành hình bàn tay, với dấu ngang ở giữa như kẻ gân tay.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
161 chữcầm cố; thế chấp
HSK 78 nét
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
HSK 68 nét
gạt (bằng tay, chân, gậy...); khơi; quay (số)
HSK 78 nét
kéo lên; nâng lên
HSK 58 nét
chặn; ngăn chặn; cản đường
HSK 78 nét
véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)
HSK 78 nét
gậy chống; gậy cầm tay
HSK 68 nét
xách; cầm (bằng tay)
HSK 78 nét
gánh chịu; chịu đựng
8 nét
khoác lên vai; choàng lên
HSK 58 nét
hòa quyện; giao thoa
HSK 78 nét
ôm; ôm ấp
8 nét
lấy; lựa chọn; lấy được
HSK 78 nét
chống; tựa; đỡ; chống đỡ
8 nét
cố gắng hết sức; liều mình
8 nét
tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)
HSK 78 nét
vây bắt; bắt vây
8 nét
rập; dập (bản khắc)
8 nét
(khẩu) gãi (ngứa)
8 nét
- 抦bǐng
biến thể cũ của 秉[bing3]
8 nét
phê phán; công kích
8 nét
kéo; dẫn; dẫn dắt
8 nét
đánh đòn; đánh phạt
8 nét
- 抻chēn
kéo; dẫn; dẫn dắt
8 nét
vuốt tóc bằng bàn chải ướt; mím (môi)
8 nét
búng; gảy; đàn (nhạc cụ)
8 nét
gang tay (đơn vị đo chiều dài bằng bàn tay xòe rộng)
8 nét
dựa vào; tựa vào
HSK 78 nét
ngón tay cái
8 nét
cắn; cắn xé
8 nét
vỗ; vỗ về
8 nét
kìm; cái kìm
8 nét
cứng đầu; bướng bỉnh
8 nét
khó xuống; không xuống được; (bóng) khó thoát khỏi tình huống lúng túng
8 nét
tụ lại; gom lại; thu thập
8 nét
- 拤qiá
kẹp chặt bằng hai tay; nắm chặt
8 nét
chọn lọc; tuyển chọn
8 nét
thẳng tắp; thẳng một mạch
HSK 29 nét
ấn; nhấn; bấm; theo; căn cứ vào
HSK 39 nét
ngón tay
HSK 39 nét
cúi lạy; bái lạy; kính bái
9 nét
treo; móc; treo lên
HSK 39 nét
đào; bới
HSK 69 nét
gánh (bằng đòn gánh)
HSK 49 nét
phản kháng; chống lại; kháng cự
HSK 59 nét
ghép lại; ráp lại; đánh vần
HSK 59 nét
chen; chen lấn; ép; vắt (chanh...)
HSK 59 nét
dùng trong 挣扎 [zhēng zhá]
HSK 59 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.